Âm: khúc
Nghĩa chữ
Chữ ghép từ 2 phần: 曲 ở trên, 辰 ở dưới. Chữ nầy xếp vào bộ thần 辰, nghĩa là thìn, giờ.
Chiết tự và cấu tạo hình tượng
Chữ ghép từ 2 phần: 曲 ở trên, 辰 ở dưới. Chữ nầy xếp vào bộ thần 辰, nghĩa là thìn, giờ.
Các thành phần cấu thành (bấm vào chữ để xem chi tiết)
Mục từ trong Từ điển VietLayers có chứa chữ 農 (8)
Nong nả là hăm hở, sốt sắng, rán sức lo cho được một việc mình muốn, như cưới dâu, gả con, lo cho con ăn học.
Người sống bằng nghề làm ruộng, làm rẫy, trồng trọt ở nhà quê.
Là cái cảnh xấu mà người ta đã lâm vô, và nó gần như luôn đứng trong cụm ra nông nỗi này, tức là hỏng tới nước nầy.
Người làm ruộng, người sống bằng việc cày cấy.
Nông sản là sản vật làm ra từ nghề nông, như lúa gạo, hoa màu, đem dùng hay bán ra.
Việc cày cấy, trồng trọt để làm ra lúa gạo, hoa màu; nghề làm ruộng làm rẫy.
Việc giúp nhà nông làm ăn khá hơn: chỉ kỹ thuật trồng trọt, nuôi gia súc, đưa giống mới, cách làm mới về tới ruộng vườn.
Nghề làm ruộng làm vườn, cái nghề sống bằng đất và bằng cây trồng.