農
Chữ Nôm Dân Tộc

Âm: khúc

Bảng 214 bộ thủ và chiết tự
Bộ thủ辰
Số nét13 nét
Phân loạiChữ Nôm
Từ vựng liên kết25 từ

Nghĩa chữ

Chữ ghép từ 2 phần: 曲 ở trên, 辰 ở dưới. Chữ nầy xếp vào bộ thần 辰, nghĩa là thìn, giờ.

Chiết tự và cấu tạo hình tượng

Chữ ghép từ 2 phần: 曲 ở trên, 辰 ở dưới. Chữ nầy xếp vào bộ thần 辰, nghĩa là thìn, giờ.

Các thành phần cấu thành (bấm vào chữ để xem chi tiết)

Mục từ trong Từ điển VietLayers có chứa chữ 農 (8)

Xem tất cả từ điển

Toàn bộ từ ghép Hán Việt có chứa chữ 農 (17 từ)

Tra cứu mạng lưới từ vựng