Chữ 區 xuất hiện trong kho ngữ liệu từ vựng VietLayers.
Một vùng nhà cửa, đường sá trong thành phố, có nét riêng về người ở và sinh hoạt.
Một vùng, một khoảnh đất hay một chỗ có ranh riêng, phân biệt với những chỗ chung quanh.