Bộ thủTự thân
Số nétChưa xác định
Phân loạiHán Việt
Từ vựng liên kết23 từ

Nghĩa chữ

Chữ 遺 xuất hiện trong kho ngữ liệu từ vựng VietLayers.

Mục từ trong Từ điển VietLayers có chứa chữ 遺 (10)

Xem tất cả từ điển
di cưđộng từ

Bỏ chỗ đang ở, dọn tới một vùng khác hay một xứ khác mà sanh sống lâu dài.

Tiếng Việt phổ thông
sa didanh từ

`Sa di` (cũng viết `sa-di`) là người xuất gia trong Phật giáo đã thọ giới tập sự/giới sa di nhưng chưa thọ giới Cụ túc (*Buddhist novice monastic; sāmaṇera*). Thuật ngữ đi qua dạng Hán `沙彌`, vốn phiên âm từ ngôn ngữ Ấn Độ; hai chữ trong toàn cụm làm nhiệm vụ ghi âm, không được tách máy móc thành nghĩa `cát` và `đầy`. Trong nhiều cách gọi tiếng Việt, `sa di` thường chỉ vị nam và `sa di ni` chỉ vị nữ; cách phân hạng, tuổi, số giới và lộ trình thọ giới có thể khác theo truyền thống, nên không đóng đinh một mô hình cho mọi cộng đồng. Không giải là `hạng tu thấp nhất`, `chú tiểu` hay `trẻ tu` cho mọi trường hợp: người sa di có thể là người trưởng thành, và `chú tiểu` là cách gọi rộng/thân mật hơn. Dùng danh xưng tôn trọng như `vị sa di`; không suy tuổi, học lực, thâm niên, thẩm quyền hay phẩm hạnh từ danh xưng. Đây là thuật ngữ Phật giáo toàn dân, không riêng Nam Bộ; tại Sài Gòn có thể gặp trong chùa thuộc nhiều truyền thống. Tab Hán Nôm ghi trọn `沙彌` theo chứng tích trực tiếp.

Phương ngữ Nam Bộ
di dânđộng từ; danh từ

Đưa người từ nơi nầy qua nơi khác để ở và làm ăn lâu dài; cũng là việc dời chỗ ở như vậy.

Tiếng Việt phổ thông
di vậtdanh từ

Món đồ của người đã mất hay của thời trước còn để lại.

Tiếng Việt phổ thông
di chúcdanh từ

Lời người sắp mất dặn lại về việc chia của cải và việc nhà sau khi mình qua đời, thường viết thành giấy.

Tiếng Việt phổ thông
di độngđộng từ

Không đứng yên một chỗ mà dời qua dời lại, đổi chỗ.

Tiếng Việt phổ thông
di ngôndanh từ; động từ

Lời người sắp mất nói hay viết để lại cho người còn sống; cũng là dặn lại như vậy trước khi mất.

Tiếng Việt phổ thông
di tíchdanh từ

Dấu vết hay phần còn sót lại của người, vật hay thời đã qua; cũng là nơi, vật xưa có giá trị lịch sử.

Tiếng Việt phổ thông
di chuyểnđộng từ

Đi từ chỗ nầy qua chỗ khác, nói về người, về vật, về cái chở người.

Tiếng Việt phổ thông
di truyềnđộng từ

Từ ông bà ba má để lại cho con cháu ngay trong người, như nước da, chớ không phải do học mà có.

Tiếng Việt phổ thông

Toàn bộ từ ghép Hán Việt có chứa chữ 遺 (13 từ)

Tra cứu mạng lưới từ vựng