文
Bộ thủ #67 Khang Hy

Âm: văn

Bính âm (Pinyin): wén

Bảng 214 bộ thủ và chiết tự
Bộ thủ文Bộ Văn (Văn hoa, chữ nghĩa, hoa văn, văn minh.)
Số nét4 nét
Phân loạiBộ thủ #67
Từ vựng liên kết63 từ
Bộ thủ Khang Hy thứ 67 trên 2144 nét

Văn hoa, chữ nghĩa, hoa văn, văn minh.

Chiết tự và cấu tạo hình tượng

Bộ thứ 67 trong 214 bộ thủ Khang Hy (4 nét): Văn hoa, chữ nghĩa, hoa văn, văn minh.

Các thành phần cấu thành (bấm vào chữ để xem chi tiết)

Mẹo nhớ hình tượng trực quan

Bộ văn (文): Văn hoa, chữ nghĩa, hoa văn, văn minh.

Mục từ trong Từ điển VietLayers có chứa chữ 文 (15)

Xem tất cả từ điển
cổ văndanh từ

Lối văn viết của người xưa, khác với lối văn viết theo tiếng nói bây giờ.

Tiếng Việt phổ thông
văn sĩdanh từ

Là người viết văn làm nghề, và trong truyện nó thường được vẽ là người có tài mà vụng đường tiền bạc.

Tiếng Việt phổ thông
đạo vănđộng từ

Chép lời văn, bài viết của người khác rồi nhận là của mình.

Tiếng Việt phổ thông
văn họcdanh từ

Các tác phẩm nghệ thuật bằng chữ nghĩa và ngành sáng tác, khảo cứu chúng (văn học nước nhà, văn học Pháp); trong văn xưa còn chỉ sự học, chữ nghĩa của một người (có văn học rộng, nhà văn học là người học giỏi).

Tiếng Việt phổ thông
công văndanh từ

Giấy tờ làm việc của nhà nước hay của một sở, viết ra để báo tin, trình bày hay ra lịnh về việc chung.

Tiếng Việt phổ thông
diễn văndanh từ

Bài nói soạn sẵn, đọc trước đông người trong một buổi lễ hay một cuộc họp.

Tiếng Việt phổ thông
điện văndanh từ

Lời nhắn viết ngắn gọn gởi đi bằng dây thép, tới nơi thì chép ra trên một mảnh giấy.

Tiếng Việt phổ thông
hành văndanh từ; động từ

Cách đặt câu, lựa chữ khi viết; cũng nói việc viết ra thành câu, thành bài.

Tiếng Việt phổ thông
văn minhdanh từ; tính từ

Là cái nếp sống có học có phép của một thời, và trong văn Nam Bộ nó thường mang giọng nhạo, vì cái văn minh đó hay đi với cái rỗng.

Tiếng Việt phổ thông
văn nghệdanh từ

Là cái nghề viết và cái nghề đàn hát nói gộp, nên nó vừa chỉ văn chương vừa chỉ buổi trình diễn, và nó cho ra chữ văn nghệ sĩ.

Tiếng Việt phổ thông
văn phòngdanh từ

Phòng hay nơi làm việc giấy tờ, tiếp khách của một hãng, một trường, một nhà thương hay một người có chức việc.

Tiếng Việt phổ thông
văn chươngdanh từ

Cái viết cho hay, và cả cái nghề, cái khiếu, cái môn học về nó.

Tiếng Việt phổ thông
văn nghệ sĩdanh từ

Người làm văn chương, nghệ thuật, như nhà văn, nhà thơ, người soạn nhạc, người vẽ tranh, nói gộp lại thành một giới.

Phương ngữ Nam Bộ
văn học hiện đạicụm danh từ

Văn học hiện đại là bộ phận sáng tác từ thời hiện đại, thường được nhận ra qua những đổi mới về thể loại, ngôn ngữ, cách nhìn con người và đời sống xã hội.

Tiếng Việt phổ thông
văn hóa truyền thốngcụm danh từ

Hệ thống những giá trị, phong tục, tín ngưỡng, nghệ thuật và nếp sống được một cộng đồng lưu giữ, truyền lại qua nhiều thế hệ.

Tiếng Việt phổ thông

Toàn bộ từ ghép Hán Việt có chứa chữ 文 (48 từ)

Tra cứu mạng lưới từ vựng