Bộ thủTự thân
Số nétChưa xác định
Phân loạiHán Việt
Từ vựng liên kết22 từ

Nghĩa chữ

Chữ 勸 xuất hiện trong kho ngữ liệu từ vựng VietLayers.

Mục từ trong Từ điển VietLayers có chứa chữ 勸 (14)

Xem tất cả từ điển
khuyên dỗđộng từ

Là vừa khuyên vừa dỗ cho người ta nguôi, nên nó khác khuyên ở chỗ nó mềm, dùng với người đang buồn hay đang giận.

Phương ngữ Nam Bộ
khuyến cáođộng từ

Đưa lời khuyên có ý báo trước điều nên làm hay nên tránh, thường là lời của nơi có trách nhiệm nói với người dưới.

Phương ngữ Nam Bộ
khuyến họcđộng từ

Giúp đỡ, thúc đẩy cho người ta học; hay gặp trong tên hội: hội khuyến học là hội lập ra để lo việc đó.

Phương ngữ Nam Bộ
khuyên lơnđộng từ

Nói ngọt, nói lựa lời mà khuyên người khác đừng làm điều dở hay nên làm điều phải.

Phương ngữ Nam Bộ
khuyến mãiđộng từ; danh từ

Bán hàng có kèm phần lợi thêm cho người mua trong một thời gian, như bớt giá, tặng quà, để hàng bán được nhiều; cũng là đợt bán như vậy. Báo Sài Gòn quen dùng dạng nầy.

Phương ngữ Nam Bộ
khuyến mạiđộng từ; danh từ

Việc bán hàng có kèm phần lợi thêm cho người mua, như bớt giá hay có quà; một bài báo phân biệt chữ nầy với khuyến mãi.

Phương ngữ Nam Bộ
khuyên nhủđộng từ

Nói ân cần để khuyên người ta làm điều nên làm hay bỏ điều không nên.

Phương ngữ Nam Bộ
lời khuyêndanh từ

Điều người trên hay người thân nói ra để mình làm theo cho phải.

Phương ngữ Nam Bộ
khuyên giảiđộng từ

Nói lời cho người ta bớt giận bớt buồn, vừa khuyên vừa mở cho họ thấy lẽ.

Phương ngữ Nam Bộ
khuyến nghịđộng từ; danh từ

Đưa ra lời khuyên có cân nhắc về điều nên làm, thường là lời của người có chuyên môn hay của một cơ quan; cũng là lời khuyên đó.

Phương ngữ Nam Bộ
khuyến nôngdanh từ

Việc giúp nhà nông làm ăn khá hơn: chỉ kỹ thuật trồng trọt, nuôi gia súc, đưa giống mới, cách làm mới về tới ruộng vườn.

Phương ngữ Nam Bộ
khuyến khíchđộng từ

Nói hay làm cho người ta thêm hăng hái, thêm vững bụng mà làm một việc; cũng là cái lời, cái việc có sức thúc người ta như vậy.

Phương ngữ Nam Bộ
kiếm lời khuyên giảiđộng từ

Tìm lời lẽ để an ủi, khuyên lơn một người đang buồn, đang giận cho họ nguôi ngoai.

Phương ngữ Nam Bộ
chương trình khuyến mãicụm danh từ

Một đợt khuyến mãi có ngày bắt đầu, ngày kết thúc và có thể lệ, do tiệm, siêu thị hay hãng mở ra.

Phương ngữ Nam Bộ

Toàn bộ từ ghép Hán Việt có chứa chữ 勸 (8 từ)

Tra cứu mạng lưới từ vựng