Bộ thủTự thân
Số nétChưa xác định
Phân loạiHán Việt
Từ vựng liên kết26 từ

Nghĩa chữ

Chữ 源 xuất hiện trong kho ngữ liệu từ vựng VietLayers.

Mục từ trong Từ điển VietLayers có chứa chữ 源 (16)

Xem tất cả từ điển
y nguyêntính từ; trạng từ

Còn đúng như cũ, không sứt không đổi chút nào.

Tiếng Việt phổ thông
nguyên dodanh từ

Lý do, căn nguyên làm cho một việc xảy ra.

Tiếng Việt phổ thông
nguyên tửdanh từ

Dùng sau thời đại để gọi thời buổi khoa học tối tân, khi người ta đã biết xài sức chứa trong hạt nhỏ nhứt của vật chất.

Tiếng Việt phổ thông
căn nguyêndanh từ

Gốc gác của một người: con ai, ở đâu, từ đâu mà ra; nói rộng là cái gốc sanh ra một chuyện.

Tiếng Việt phổ thông
cao nguyêndanh từ

Vùng đất rộng nằm trên cao, mặt đất tương đối bằng hay lượn thành đồi, cao hơn hẳn đồng bằng chung quanh.

Tiếng Việt phổ thông
giữ nguyênđộng từ

Để y như cũ, không thay đổi, không bớt đi hay thêm vô.

Tiếng Việt phổ thông
nguyên tắcdanh từ

Điều căn bản đã định sẵn, phải theo đó mà làm, mà cư xử; cũng là cái ý chánh của một việc, chưa kể chi tiết.

Tiếng Việt phổ thông
nguyên vẹntính từ

Còn đủ và còn lành, không mất và không sứt phần nào.

Phương ngữ Nam Bộ
bình nguyêndanh từ

Vùng đất bằng và thấp, trải rộng, không có đồi núi.

Tiếng Việt phổ thông
giải nguyêndanh từ

Hạng đậu cao nhứt trong một khoa thi Hương thời xưa; cũng gọi người đậu hạng đó.

Tiếng Việt phổ thông
nguyên hìnhdanh từ

Dáng thiệt, con người thiệt vốn có từ đầu, trước khi đổi lốt hay khoác lên một vẻ khác.

Tiếng Việt phổ thông
nguyên liệudanh từ

Thứ vật liệu còn thô, đem chế biến ra hàng hóa hay đồ dùng.

Tiếng Việt phổ thông
nguyên nhândanh từ

Cái gốc gây ra một việc, điều làm cho chuyện kia xảy ra.

Tiếng Việt phổ thông
nguyên nhơndanh từ

Là cái gây ra một chuyện, cái mà hễ tìm được thì cắt nghĩa được, viết theo lối phát âm Nam Bộ.

Tiếng Việt phổ thông
còn y nguyêncụm tính từ

Vẫn còn đủ, còn nguyên như trước, không hao, không mất, không đổi khác chút nào.

Phương ngữ Nam Bộ
uống nước nhớ nguồntục ngữ

Lời nhắc khi được hưởng một thành quả hay điều tốt đẹp, con người phải nhớ ơn người đã giúp đỡ, gây dựng hoặc hy sinh để tạo nên điều đó.

Tiếng Việt phổ thông

Toàn bộ từ ghép Hán Việt có chứa chữ 源 (10 từ)

Tra cứu mạng lưới từ vựng