Nghĩa chữ
Chữ 源 xuất hiện trong kho ngữ liệu từ vựng VietLayers.
Mục từ trong Từ điển VietLayers có chứa chữ 源 (16)
Còn đúng như cũ, không sứt không đổi chút nào.
Lý do, căn nguyên làm cho một việc xảy ra.
Dùng sau thời đại để gọi thời buổi khoa học tối tân, khi người ta đã biết xài sức chứa trong hạt nhỏ nhứt của vật chất.
Gốc gác của một người: con ai, ở đâu, từ đâu mà ra; nói rộng là cái gốc sanh ra một chuyện.
Vùng đất rộng nằm trên cao, mặt đất tương đối bằng hay lượn thành đồi, cao hơn hẳn đồng bằng chung quanh.
Để y như cũ, không thay đổi, không bớt đi hay thêm vô.
Điều căn bản đã định sẵn, phải theo đó mà làm, mà cư xử; cũng là cái ý chánh của một việc, chưa kể chi tiết.
Còn đủ và còn lành, không mất và không sứt phần nào.
Vùng đất bằng và thấp, trải rộng, không có đồi núi.
Hạng đậu cao nhứt trong một khoa thi Hương thời xưa; cũng gọi người đậu hạng đó.
Dáng thiệt, con người thiệt vốn có từ đầu, trước khi đổi lốt hay khoác lên một vẻ khác.
Thứ vật liệu còn thô, đem chế biến ra hàng hóa hay đồ dùng.
Cái gốc gây ra một việc, điều làm cho chuyện kia xảy ra.
Là cái gây ra một chuyện, cái mà hễ tìm được thì cắt nghĩa được, viết theo lối phát âm Nam Bộ.
Vẫn còn đủ, còn nguyên như trước, không hao, không mất, không đổi khác chút nào.
Lời nhắc khi được hưởng một thành quả hay điều tốt đẹp, con người phải nhớ ơn người đã giúp đỡ, gây dựng hoặc hy sinh để tạo nên điều đó.