訓
Bảng 214 bộ thủ và chiết tựKý Tự Chữ Hán
Bộ thủTự thân
Số nétChưa xác định
Phân loạiHán Việt
Từ vựng liên kết12 từ
Nghĩa chữ
Chữ 訓 xuất hiện trong kho ngữ liệu từ vựng VietLayers.
Mục từ trong Từ điển VietLayers có chứa chữ 訓 (3)
gia huấndanh từ
Lời cha mẹ, ông bà dạy con cháu trong nhà về cách ăn ở; nền nếp dạy dỗ của một nhà.
Tiếng Việt phổ thông
huấn luyệnđộng từ
Dạy và cho tập đi tập lại để một người biết làm một việc cho thành thạo.
Tiếng Việt phổ thông
huấn luyện viêndanh từ
Người chuyên dạy và tập cho người khác làm cho được một việc cần tay nghề, như lái xe.
Tiếng Việt phổ thông