Âm: tín
Bính âm (Pinyin): xìn
Nghĩa chữ
Lòng tin cậy, giữ lời hứa, sự thành thật trong giao thiệp (uy tín, tín nhiệm, đức tin, tin cậy, thành tín).
Chiết tự và cấu tạo hình tượng
Chữ hội ý: bên trái là bộ Nhân đứng 亻 (con người), bên phải là chữ Ngôn 言 (lời nói).
Các thành phần cấu thành (bấm vào chữ để xem chi tiết)
Lời nói 言 của con người 亻 nói ra phải nhất quán, giữ đúng lời hứa thì mới tạo nên chữ Tín 信.
Mục từ trong Từ điển VietLayers có chứa chữ 信 (22)
Tin mù quáng vô những điều không có lẽ gì chứng minh như ma quỷ, bùa phép, điềm lành điềm dữ; cũng chỉ chính niềm tin đó.
Tin ở sức mình, nên dám làm và không rụt rè.
Cái tin cậy người ta dành cho mình, nhờ đó mình nói thì ai cũng nghe.
Là đem một tin tới cho người khác hay, thường là tin mà người ta đang chờ hoặc tin bất ngờ phải cho hay liền.
Phụ lòng tin của người ta; lấy xài hay không trả lại của người đã tin mà giao cho mình, luật coi là một tội.
Lòng tin vững chắc vô thần thánh, tôn giáo, hay vô một người, một điều mình cho là đúng.
Tin tới mức dám giao việc, cái tin có gởi gắm ở trong.
Là tin về một người ở xa, và trong truyện Nam Bộ nó hầu như luôn là tin của một người chớ không phải tin chung, nên nó đi với chữ nghe.
Có thể tin được, không gạt mình, không sai.
Cái tin gởi bằng dây thép, đánh ở nhà dây thép cho tới liền trong ngày.
Gởi lời, gởi tin tức cho người ở xa qua một người khác hay qua giấy tờ.
Cái lòng tin ở trong mình, tin rằng điều đó là thiệt hoặc rồi sẽ được.
Gần gũi và được tin hoàn toàn, nói về người dưới tay hay người giúp việc được giao cả việc riêng.
Tin vui, tin lành về một chuyện tốt như thi đậu, cưới hỏi, có con hay được việc làm.
Đem tin tới cho người ta hay; cũng nói việc đưa tin tức cho nhựt trình.
Lòng tin người ta đặt vô mình, đủ để giao việc cho mình làm.
Tin mà có nương vô, và cái lòng tin đó, thứ hiện ra được trên mặt.
Cho người khác hay một chuyện vui, một chuyện tốt lành vừa mới xảy ra.
Có thể tin được, dựa vô được mà không sợ bị sai hay bị phụ lòng; nói về người, tài liệu, bằng chứng.
Đặt lòng tin vô một người, một điều hay một sức mạnh nào đó; chữ nơi ở đây dùng như chữ vô.
Nửa tin nửa ngờ; nghe hay thấy một chuyện mà chưa biết nên tin hay không.
Lĩnh vực sử dụng máy tính, phần mềm, mạng và hệ thống số để tạo, xử lý, lưu trữ, bảo vệ, truyền và quản lý thông tin.