信
Chữ Hán, âm Hán Việt

Âm: tín

Bính âm (Pinyin): xìn

Bảng 214 bộ thủ và chiết tự
Bộ thủ人Bộ Nhân (người)
Số nét9 nét
Phân loạiHán Việt
Từ vựng liên kết49 từ

Nghĩa chữ

Lòng tin cậy, giữ lời hứa, sự thành thật trong giao thiệp (uy tín, tín nhiệm, đức tin, tin cậy, thành tín).

Chiết tự và cấu tạo hình tượng

Chữ hội ý: bên trái là bộ Nhân đứng 亻 (con người), bên phải là chữ Ngôn 言 (lời nói).

Các thành phần cấu thành (bấm vào chữ để xem chi tiết)

Mẹo nhớ hình tượng trực quan

Lời nói 言 của con người 亻 nói ra phải nhất quán, giữ đúng lời hứa thì mới tạo nên chữ Tín 信.

Mục từ trong Từ điển VietLayers có chứa chữ 信 (22)

Xem tất cả từ điển
mê tíntính từ; danh từ

Tin mù quáng vô những điều không có lẽ gì chứng minh như ma quỷ, bùa phép, điềm lành điềm dữ; cũng chỉ chính niềm tin đó.

Phương ngữ Nam Bộ
tự tinđộng từ

Tin ở sức mình, nên dám làm và không rụt rè.

Tiếng Việt phổ thông
uy tíndanh từ

Cái tin cậy người ta dành cho mình, nhờ đó mình nói thì ai cũng nghe.

Tiếng Việt phổ thông
báo tinđộng từ

Là đem một tin tới cho người khác hay, thường là tin mà người ta đang chờ hoặc tin bất ngờ phải cho hay liền.

Tiếng Việt phổ thông
bội tínđộng từ; danh từ

Phụ lòng tin của người ta; lấy xài hay không trả lại của người đã tin mà giao cho mình, luật coi là một tội.

Tiếng Việt phổ thông
đức tindanh từ

Lòng tin vững chắc vô thần thánh, tôn giáo, hay vô một người, một điều mình cho là đúng.

Phương ngữ Nam Bộ
tin cậyđộng từ; tính từ

Tin tới mức dám giao việc, cái tin có gởi gắm ở trong.

Phương ngữ Nam Bộ
tin tứcdanh từ

Là tin về một người ở xa, và trong truyện Nam Bộ nó hầu như luôn là tin của một người chớ không phải tin chung, nên nó đi với chữ nghe.

Tiếng Việt phổ thông
đáng tintính từ

Có thể tin được, không gạt mình, không sai.

Tiếng Việt phổ thông
điện tíndanh từ

Cái tin gởi bằng dây thép, đánh ở nhà dây thép cho tới liền trong ngày.

Tiếng Việt phổ thông
nhắn tinđộng từ

Gởi lời, gởi tin tức cho người ở xa qua một người khác hay qua giấy tờ.

Phương ngữ Nam Bộ
niềm tindanh từ

Cái lòng tin ở trong mình, tin rằng điều đó là thiệt hoặc rồi sẽ được.

Phương ngữ Nam Bộ
thân tíntính từ

Gần gũi và được tin hoàn toàn, nói về người dưới tay hay người giúp việc được giao cả việc riêng.

Tiếng Việt phổ thông
tin mừngdanh từ

Tin vui, tin lành về một chuyện tốt như thi đậu, cưới hỏi, có con hay được việc làm.

Tiếng Việt phổ thông
thông tinđộng từ

Đem tin tới cho người ta hay; cũng nói việc đưa tin tức cho nhựt trình.

Tiếng Việt phổ thông
tín nhiệmdanh từ; động từ

Lòng tin người ta đặt vô mình, đủ để giao việc cho mình làm.

Tiếng Việt phổ thông
tin tưởngđộng từ; danh từ

Tin mà có nương vô, và cái lòng tin đó, thứ hiện ra được trên mặt.

Tiếng Việt phổ thông
báo tin mừngcụm động từ

Cho người khác hay một chuyện vui, một chuyện tốt lành vừa mới xảy ra.

Phương ngữ Nam Bộ
đáng tin cậytính từ

Có thể tin được, dựa vô được mà không sợ bị sai hay bị phụ lòng; nói về người, tài liệu, bằng chứng.

Phương ngữ Nam Bộ
tin tưởng nơicụm động từ

Đặt lòng tin vô một người, một điều hay một sức mạnh nào đó; chữ nơi ở đây dùng như chữ vô.

Phương ngữ Nam Bộ
bán tín bán nghithành ngữ

Nửa tin nửa ngờ; nghe hay thấy một chuyện mà chưa biết nên tin hay không.

Tiếng Việt phổ thông
công nghệ thông tindanh từ

Lĩnh vực sử dụng máy tính, phần mềm, mạng và hệ thống số để tạo, xử lý, lưu trữ, bảo vệ, truyền và quản lý thông tin.

Tiếng Việt phổ thông

Toàn bộ từ ghép Hán Việt có chứa chữ 信 (27 từ)

Tra cứu mạng lưới từ vựng