相
Chữ Hán, âm Hán Việt

Âm: mộc

Bảng 214 bộ thủ và chiết tự
Bộ thủ目
Số nét9 nét
Phân loạiHán Việt
Từ vựng liên kết55 từ

Nghĩa chữ

Chữ ghép từ 2 phần: 木 bên trái, 目 bên phải. Chữ nầy xếp vào bộ mục 目, nghĩa là mắt.

Chiết tự và cấu tạo hình tượng

Chữ ghép từ 2 phần: 木 bên trái, 目 bên phải. Chữ nầy xếp vào bộ mục 目, nghĩa là mắt.

Các thành phần cấu thành (bấm vào chữ để xem chi tiết)

Mục từ trong Từ điển VietLayers có chứa chữ 相 (24)

Xem tất cả từ điển
ấn tượngdanh từ

Cái cảm giác hay hình ảnh còn đọng lại trong lòng sau khi thấy, nghe hay trải qua một điều gì.

Tiếng Việt phổ thông
bộ tướngdanh từ

Dáng vẻ bề ngoài của một người, gồm hình vóc, mặt mày, cử chỉ, như bộ tướng mạnh mẽ, bộ tướng oai nghiêm; trong văn sử, chữ 部將 là viên tướng dưới quyền một chủ tướng.

Phương ngữ Nam Bộ
cờ tướngdanh từ

Là lối cờ chơi trên bàn có quân tướng quân sĩ, và ở Nam Bộ nó là thú của đờn ông lớn tuổi, nên có hẳn chữ bạn cờ tướng.

Phương ngữ Nam Bộ
to tướngtính từ

To quá cỡ, lớn hơn mức thường tới mức người ta phải nói.

Phương ngữ Nam Bộ
tương tưđộng từ

Thương một người mà không gần được, thương tới mức sanh bịnh.

Tiếng Việt phổ thông
tương tựtính từ

Giống như, gần giống với một điều đã nói hay đã xảy ra trước đó.

Tiếng Việt phổ thông
đối tượngdanh từ

Người hay vật mà một tình cảm, ý nghĩ hay hành động hướng tới; trong chuyện tình, là người mình để ý thương.

Tiếng Việt phổ thông
pho tượngdanh từ

Một cái tượng, đếm được một pho, hai pho; chữ pho là tiếng đếm riêng cho tượng.

Tiếng Việt phổ thông
tương đốitrạng từ; tính từ

So với cái khác thì khá, chớ tự nó thì chưa hẳn; lối nói dè dặt.

Tiếng Việt phổ thông
tương laidanh từ

Là cái thời chưa tới, và đặt sau một danh từ thì nó thành lời nói về cái sẽ thành, như nhà văn tương lai.

Tiếng Việt phổ thông
tướng mạodanh từ

Vẻ mặt và dáng người thấy được bên ngoài của một người (tướng mạo nghiêm chỉnh, tướng mạo đường đường), thường được người ta ngó vô mà đoán tánh tình, sang hèn.

Phương ngữ Nam Bộ
biểu tượngdanh từ

Vật hay hình thấy được, đem ra đứng thay cho một ý, một điều không thấy được bằng mắt.

Tiếng Việt phổ thông
cảnh tượngdanh từ

Cái bày ra trước mắt, một cảnh có người có việc đang diễn ra.

Tiếng Việt phổ thông
chân tướngdanh từ

Bộ mặt thiệt, con người thiệt của ai đó, cái lâu nay bị che giấu sau vẻ bề ngoài.

Tiếng Việt phổ thông
hiện tượngdanh từ

Cái bày ra cho người ta thấy được, nhứt là cái lạ chưa cắt nghĩa được.

Tiếng Việt phổ thông
hình tượngdanh từ

Hình ảnh cụ thể dùng để tỏ ra một ý, một điều khó thấy bằng mắt.

Tiếng Việt phổ thông
thần tượngdanh từ

Người được tôn sùng, ngưỡng mộ hết lòng, như một vị thần trong lòng người khác.

Tiếng Việt phổ thông
tướng cướpdanh từ

Người cầm đầu một đám cướp, hay một tay cướp dữ dằn có tiếng.

Phương ngữ Nam Bộ
chiếu tướngđộng từ

Trong cờ tướng là đi một nước nhắm thẳng vô con cờ lớn nhứt của bên kia; nói rộng ra là nhắm ngay một người mà hỏi, mà ngó.

Tiếng Việt phổ thông
mường tượngđộng từ

Hình dung ra trong trí một cách mơ hồ; cũng là trông hơi giống, na ná như.

Phương ngữ Nam Bộ
tượng trưngđộng từ; tính từ

Lấy một vật mà thay cho một ý; làm tính từ thì nghĩa là làm cho có chớ không thiệt.

Tiếng Việt phổ thông
tưởng tượngđộng từ

Là dựng ra trong trí cái chưa thấy, và nó cũng làm danh từ chỉ cái sức đó, nên có cụm ngoài sức tưởng tượng.

Tiếng Việt phổ thông
đau tương tưcụm động từ

Nhớ thương một người tới mức buồn rầu, bần thần như mắc bịnh, thường vì thương mà không được đáp lại.

Phương ngữ Nam Bộ
tương lai rực rỡdanh từ

Những ngày tới sáng sủa, đầy hứa hẹn, lúc người ta sẽ thành đạt, có địa vị hay có sự nghiệp lớn.

Phương ngữ Nam Bộ

Toàn bộ từ ghép Hán Việt có chứa chữ 相 (31 từ)

Tra cứu mạng lưới từ vựng