名
Chữ Hán, âm Hán Việt

Âm: tịch

Bảng 214 bộ thủ và chiết tự
Bộ thủ口
Số nét6 nét
Phân loạiHán Việt
Từ vựng liên kết117 từ

Nghĩa chữ

Chữ ghép từ 2 phần: 夕 ở trên, 口 ở dưới. Chữ nầy xếp vào bộ khẩu 口, nghĩa là miệng.

Chiết tự và cấu tạo hình tượng

Chữ ghép từ 2 phần: 夕 ở trên, 口 ở dưới. Chữ nầy xếp vào bộ khẩu 口, nghĩa là miệng.

Các thành phần cấu thành (bấm vào chữ để xem chi tiết)

Mục từ trong Từ điển VietLayers có chứa chữ 名 (40)

Xem tất cả từ điển
danh ydanh từ

Thầy thuốc giỏi, chữa bịnh hay, được nhiều người biết tiếng.

Tiếng Việt phổ thông
ẩn danhtính từ

Giấu tên mình, không cho người ta biết mình là ai.

Tiếng Việt phổ thông
danh cadanh từ

Người hát có tiếng, được nhiều người biết và mến giọng.

Tiếng Việt phổ thông
danh dựdanh từ

Cái tiếng tốt của một người trước mắt người khác, thứ phải giữ và có thể mất; cũng là cái vinh dự, cái thể diện được người kính; đứng sau danh từ thì chỉ thứ dành để tôn vinh (ghế danh dự, bảng danh dự).

Tiếng Việt phổ thông
danh sĩdanh từ

Người có học, giỏi văn chương, được nhiều người biết tiếng.

Tiếng Việt phổ thông
danh từdanh từ

Là chữ dùng để gọi một thứ, và trong văn Nam Bộ nó thường có nghĩa rộng là cái tên gọi, cái tiếng người ta đặt ra, chớ không riêng nghĩa nhà trường.

Tiếng Việt phổ thông
danh tựdanh từ

Cái tên do người ta đặt riêng cho một người, như tên thầy đặt cho học trò giỏi.

Tiếng Việt phổ thông
vô danhtính từ

Không có tên tuổi, không ai biết tới; cũng nói về người hay vật mà người ta không biết tên là gì.

Tiếng Việt phổ thông
báo danhđộng từ

Ghi tên, xưng tên để dự một cuộc thi; số báo danh là con số cấp riêng cho mỗi người đi thi.

Tiếng Việt phổ thông
bút danhdanh từ

Tên người viết văn, làm thơ tự đặt ra để ký dưới bài của mình thay cho tên thiệt.

Tiếng Việt phổ thông
danh giádanh từ

Cái tiếng của một nhà trước mắt xóm làng, thứ cả nhà chung nhau mà giữ.

Tiếng Việt phổ thông
danh họadanh từ

Người vẽ tranh có tiếng, được coi là vẽ rất giỏi.

Tiếng Việt phổ thông
danh lamdanh từ

Ngôi chùa có tiếng; thường đi chung với thắng cảnh để nói chùa đẹp, nơi đẹp có tiếng.

Tiếng Việt phổ thông
danh lợidanh từ

Cái danh với cái lợi, hai thứ người đời đua nhau mà giành.

Tiếng Việt phổ thông
danh tácdanh từ

Cuốn sách, bài văn, bài thơ hay tới mức được nhiều người biết và quý.

Tiếng Việt phổ thông
địa danhdanh từ

Tên của một vùng đất, một làng, một xứ, một con sông, một ngọn núi; tên đất.

Tiếng Việt phổ thông
giả danhđộng từ

Xưng mình là người khác, hay mang một chức, một nghề mình không có, để người ta tin lầm.

Tiếng Việt phổ thông
hữu danhtính từ

Có tiếng tăm, được nhiều người biết tới.

Tiếng Việt phổ thông
mạo danhđộng từ

Mạo danh là giả làm người khác, dùng tên tuổi hay tư cách không phải của mình để lừa người hay đoạt lợi.

Phương ngữ Nam Bộ
nặc danhtính từ

Chữ Hán 匿名, giấu tên: không nêu hay không cho biết tên người viết, người làm (thơ nặc danh, nhơn chứng nặc danh, công ty nặc danh); nghĩa bóng trong văn Bình Nguyên Lộc là không có dấu riêng, không có cá tính, xa lạ và lạnh lùng như đồ của ai cũng được.

Phương ngữ Nam Bộ
nổi danhđộng từ; tính từ

Có tiếng trong vùng, và cái tiếng đó thường kèm một chữ nói mình nổi vì cái gì.

Phương ngữ Nam Bộ
biệt danhdanh từ

Tên người chung quanh đặt thêm cho một người hay một vật, ngoài tên thiệt, thường theo một nét riêng dễ nhận ra.

Tiếng Việt phổ thông
công danhdanh từ

Chữ Hán 功名: sự nghiệp cùng tiếng tăm, địa vị có được trong đời (lập công danh, phú quí công danh); trong xã hội xưa và thời Pháp thuộc thường là con đường thi cử, làm quan, lên chức.

Phương ngữ Nam Bộ
danh hiệudanh từ

Tên gọi đặt cho một người để tỏ lòng quý trọng hay để nói người đó thuộc hạng nào.

Tiếng Việt phổ thông
danh ngôndanh từ

Câu nói hay, ý sâu, của người có tiếng, được nhiều người nhớ và nhắc lại.

Tiếng Việt phổ thông
danh nhândanh từ

Người nổi tiếng, có tài hay có công lớn, được người đời nhớ và kính trọng.

Tiếng Việt phổ thông
danh phậndanh từ

Tên tuổi và chỗ đứng của một người ở đời, có được nhờ học hành, thi đậu, làm nên.

Tiếng Việt phổ thông
danh sáchdanh từ

Bản ghi tên người hay vật theo hàng lối, để biết, để gọi hay để chọn.

Tiếng Việt phổ thông
danh tiếtdanh từ

Cái tiếng trong sạch của một người, nhứt là của người con gái.

Tiếng Việt phổ thông
danh vọngdanh từ

Tiếng tăm và địa vị trong xã hội, được người ta biết tới, nể trọng.

Tiếng Việt phổ thông
danh xưngdanh từ

Tên dùng để gọi một nơi, một nhóm người hay một vật.

Tiếng Việt phổ thông
đích danhtrạng từ

Đúng ngay tên của người đó, nói thẳng ra chớ không nói chung chung, không nói tránh.

Tiếng Việt phổ thông
điểm danhđộng từ

Kêu tên từng người theo sổ để coi ai có mặt, ai vắng.

Tiếng Việt phổ thông
thân danhdanh từ

Thân phận và danh dự của một người, cái địa vị và tiếng tăm mình có trong đời.

Tiếng Việt phổ thông
chính danhtính từ

Đúng ngay tên thiệt, đúng ngay người đó chớ không phải ai khác.

Tiếng Việt phổ thông
danh nghĩadanh từ

Tên gọi chính thức của một người, một việc, cùng với điều mà cái tên đó phải nói lên.

Tiếng Việt phổ thông
danh thiếpdanh từ

Là tấm giấy nhỏ in tên và chỗ ở của một người, và trong truyện xưa nó là cách xin vô gặp: đưa danh thiếp cho người gác cổng.

Tiếng Việt phổ thông
danh tiếngdanh từ; tính từ

Cái tên được người ta biết và trọng; cũng làm tính từ nghĩa là nổi tiếng.

Phương ngữ Nam Bộ
thành danhđộng từ

Học hành hay làm ăn tới nơi tới chốn, có tên tuổi, có chỗ đứng với đời.

Tiếng Việt phổ thông
đại danh từdanh từ

Tiếng dùng thế cho tên người, tên vật khi nói chuyện, như tôi, anh, em, ta, nó.

Tiếng Việt phổ thông

Toàn bộ từ ghép Hán Việt có chứa chữ 名 (77 từ)

Tra cứu mạng lưới từ vựng