小
Bảng 214 bộ thủ và chiết tựBộ thủ #42 Khang Hy
Âm: tiểu
Bính âm (Pinyin): xiǎo
Bộ thủ Khang Hy thứ 42 trên 2143 nét
Nhỏ bé, ít ỏi, khiêm nhường.
Biến thể chữ: ⺌
Chiết tự và cấu tạo hình tượng
Bộ thứ 42 trong 214 bộ thủ Khang Hy (3 nét): Nhỏ bé, ít ỏi, khiêm nhường.. Các biến thể thường gặp: ⺌.
Các thành phần cấu thành (bấm vào chữ để xem chi tiết)
Mẹo nhớ hình tượng trực quan
Bộ tiểu (小): Nhỏ bé, ít ỏi, khiêm nhường.
Mục từ trong Từ điển VietLayers có chứa chữ 小 (4)
tiểu họcdanh từ
Bậc học đầu của trẻ nhỏ, học xong mới lên trung học; cũng chỉ trường dạy bậc đó.
Tiếng Việt phổ thông
tiểu nhơndanh từ
Là người hẹp bụng, lo cái lợi trước mắt mà không kể phải quấy, chữ nhà nho đặt đối với người quân tử.
Tiếng Việt phổ thông
tiểu thuyếtdanh từ
Là truyện dài in thành sách, và trong tiếng Nam Bộ nó còn đứng làm tính từ: có vẻ tiểu thuyết nghĩa là giống như trong truyện chớ không thiệt.
Tiếng Việt phổ thông
tiểu công nghệdanh từ
Ngành làm ra hàng hóa bằng tay hay máy nhỏ, quy mô gia đình, ít vốn, người thợ tự làm lấy mọi công đoạn.
Phương ngữ Nam Bộ