Nghĩa chữ
Chữ 句 xuất hiện trong kho ngữ liệu từ vựng VietLayers.
Mục từ trong Từ điển VietLayers có chứa chữ 句 (16)
Loài chim hiền, lông xám hay trắng, hay gù, người ta nuôi trong lồng, trên nóc nhà; cũng dùng trong mắt bồ câu để khen đôi mắt tròn đẹp.
Dùng cần và lưỡi mà bắt cá.
Bo bo giữ theo lề lối, phép tắc hay hình thức, không chịu xoay trở theo tình thế.
Cách câu quăng hay thả mồi rồi kéo rê mồi trên mặt nước, qua đám cỏ để dụ cá đớp, thường nhắm cá lóc ngoài ruộng, ngoài bưng.
Cây cần dùng để câu cá, có dây có lưỡi.
Cố ý kéo dài thời gian, làm chậm một việc để có thêm giờ hay để đạt mục đích khác; lời đừng câu giờ thường kèm ý sốt ruột.
Hay bắt bẻ, cằn nhằn, kiếm chuyện nhỏ mà nói tới nói lui làm người khác khó chịu.
Tên một lối chơi bài tứ sắc trong sinh hoạt Nam Bộ cũ; ngồi câu tôm là ngồi đánh ván bài đó, thường là cuộc vui của các bà trong nhà.
Cách sắp các tiếng theo thứ tự trước sau để thành câu trong một thứ tiếng.
Rau câu là tên chung một số loài tảo đỏ mọc ở biển hay vùng nước mặn, được vớt về làm thức ăn hoặc nấu lấy chất đông.
Để bụng, bắt lỗi từng chút; khư khư giữ ý mình, lề lối mình mà không chịu bỏ qua.
Bó buộc, kiềm giữ, không cho người ta thong thả làm theo ý mình.
Móc sắt nhỏ, cong, có ngạnh, buộc vô dây để câu cá.
Là một chuyện kể ra, hoặc là cả một hồi nói qua nói lại, nên nó vừa chỉ nội dung vừa chỉ buổi nói, và nó có thể kéo dài hay dứt.
Nhóm người cùng một sở thích lập ra để gặp gỡ, vui chơi, tập luyện với nhau; cũng là chỗ họ tụ họp.
Chuyện để đem ra nói với nhau, cái cớ để mở lời hay để giữ cho cuộc chuyện trò khỏi đứt.