Bộ thủTự thân
Số nétChưa xác định
Phân loạiHán Việt
Từ vựng liên kết22 từ

Nghĩa chữ

Chữ 句 xuất hiện trong kho ngữ liệu từ vựng VietLayers.

Mục từ trong Từ điển VietLayers có chứa chữ 句 (16)

Xem tất cả từ điển
bồ câudanh từ

Loài chim hiền, lông xám hay trắng, hay gù, người ta nuôi trong lồng, trên nóc nhà; cũng dùng trong mắt bồ câu để khen đôi mắt tròn đẹp.

Phương ngữ Nam Bộ
câu cáđộng từ

Dùng cần và lưỡi mà bắt cá.

Phương ngữ Nam Bộ
câu nệđộng từ; tính từ

Bo bo giữ theo lề lối, phép tắc hay hình thức, không chịu xoay trở theo tình thế.

Tiếng Việt phổ thông
câu rêđộng từ, danh từ

Cách câu quăng hay thả mồi rồi kéo rê mồi trên mặt nước, qua đám cỏ để dụ cá đớp, thường nhắm cá lóc ngoài ruộng, ngoài bưng.

Phương ngữ Nam Bộ
cần câudanh từ

Cây cần dùng để câu cá, có dây có lưỡi.

Phương ngữ Nam Bộ
câu giờđộng từ

Cố ý kéo dài thời gian, làm chậm một việc để có thêm giờ hay để đạt mục đích khác; lời đừng câu giờ thường kèm ý sốt ruột.

Tiếng Việt phổ thông
câu mâuđộng từ; tính từ

Hay bắt bẻ, cằn nhằn, kiếm chuyện nhỏ mà nói tới nói lui làm người khác khó chịu.

Phương ngữ Nam Bộ
câu tômdanh từ, động từ

Tên một lối chơi bài tứ sắc trong sinh hoạt Nam Bộ cũ; ngồi câu tôm là ngồi đánh ván bài đó, thường là cuộc vui của các bà trong nhà.

Phương ngữ Nam Bộ
cú phápdanh từ

Cách sắp các tiếng theo thứ tự trước sau để thành câu trong một thứ tiếng.

Tiếng Việt phổ thông
rau câudanh từ

Rau câu là tên chung một số loài tảo đỏ mọc ở biển hay vùng nước mặn, được vớt về làm thức ăn hoặc nấu lấy chất đông.

Phương ngữ Nam Bộ
câu chấpđộng từ

Để bụng, bắt lỗi từng chút; khư khư giữ ý mình, lề lối mình mà không chịu bỏ qua.

Tiếng Việt phổ thông
câu thúcđộng từ

Bó buộc, kiềm giữ, không cho người ta thong thả làm theo ý mình.

Tiếng Việt phổ thông
lưỡi câudanh từ

Móc sắt nhỏ, cong, có ngạnh, buộc vô dây để câu cá.

Phương ngữ Nam Bộ
câu chuyệndanh từ

Là một chuyện kể ra, hoặc là cả một hồi nói qua nói lại, nên nó vừa chỉ nội dung vừa chỉ buổi nói, và nó có thể kéo dài hay dứt.

Phương ngữ Nam Bộ
câu lạc bộdanh từ

Nhóm người cùng một sở thích lập ra để gặp gỡ, vui chơi, tập luyện với nhau; cũng là chỗ họ tụ họp.

Tiếng Việt phổ thông
đầu đề câu chuyệncụm danh từ

Chuyện để đem ra nói với nhau, cái cớ để mở lời hay để giữ cho cuộc chuyện trò khỏi đứt.

Phương ngữ Nam Bộ

Toàn bộ từ ghép Hán Việt có chứa chữ 句 (6 từ)

Tra cứu mạng lưới từ vựng