Bộ thủTự thân
Số nétChưa xác định
Phân loạiHán Việt
Từ vựng liên kết21 từ

Nghĩa chữ

Chữ 統 xuất hiện trong kho ngữ liệu từ vựng VietLayers.

Mục từ trong Từ điển VietLayers có chứa chữ 統 (7)

Xem tất cả từ điển
hệ thốngdanh từ

Nhiều phần, nhiều thứ dính dáng với nhau, được sắp theo một thứ tự để làm thành một khối chung.

Tiếng Việt phổ thông
huyết thốngdanh từ

Mối ruột thịt giữa những người cùng một dòng họ, đời trước truyền xuống đời sau.

Tiếng Việt phổ thông
hệ thống hoáđộng từ

Sắp xếp nhiều điều rời rạc lại cho có thứ lớp, có đầu có đuôi, ăn khớp với nhau.

Tiếng Việt phổ thông
truyền thốngdanh từ, tính từ

Nếp sống, thói tục, cách làm được một gia đình, một nghề, một cộng đồng giữ lâu đời và truyền từ đời trước xuống đời sau (giữ truyền thống, theo truyền thống); đứng sau danh từ thì chỉ cái thuộc về nếp xưa đó.

Tiếng Việt phổ thông
theo truyền thốngcụm giới từ

Làm đúng theo lề lối, thói quen đã có từ lâu của một nhà, một nghề hay một xứ.

Phương ngữ Nam Bộ
văn hóa truyền thốngcụm danh từ

Hệ thống những giá trị, phong tục, tín ngưỡng, nghệ thuật và nếp sống được một cộng đồng lưu giữ, truyền lại qua nhiều thế hệ.

Tiếng Việt phổ thông
nghệ thuật truyền thốngdanh ngữ

Nghệ thuật truyền thống là những loại hình sáng tạo và biểu diễn được cộng đồng lưu truyền qua nhiều thế hệ, vẫn giữ những kỹ thuật, phong cách hoặc quy tắc có từ lâu.

Tiếng Việt phổ thông

Toàn bộ từ ghép Hán Việt có chứa chữ 統 (14 từ)

Tra cứu mạng lưới từ vựng