Nghĩa chữ
Chữ 仿 xuất hiện trong kho ngữ liệu từ vựng VietLayers.
Mục từ trong Từ điển VietLayers có chứa chữ 仿 (3)
Rộng rãi về tiền bạc, sẵn lòng bỏ tiền ra cho người khác, không so đo.
Hỏi chuyện một người để biết ý kiến hay tin tức, thường là việc của nhà báo; cũng nói vui là hỏi han dồn dập.
`Khai phóng` (`開放`) là từ Hán Việt trang trọng. Nghĩa gốc trong từ điển đầu thế kỷ XX là mở ra, buông cho tự do hoặc bỏ sự hạn chế; từ đó phát triển cách nói `khai phóng con người`, `khai phóng tư duy`, `khai phóng đời sống` và `khai phóng nghệ thuật`: tạo điều kiện để năng lực, suy nghĩ hay hoạt động được mở rộng và tự do tìm tòi hơn. Trong `giáo dục khai phóng`, từ chỉ một triết lý giáo dục rộng, liên ngành, coi trọng suy nghĩ độc lập, quyền tự do có trách nhiệm và khả năng sống trong một xã hội đa dạng; không phải tên gọi chung cho mọi môn đại cương hoặc mọi chương trình nhân văn. Từ này không tự mang nghĩa tích cực trong mọi câu: `đi khai phóng dã man` có thể là lối mỉa mai, còn `Khai Phóng` viết hoa có thể là tên riêng như tên nhà xuất bản.