Bộ thủTự thân
Số nétChưa xác định
Phân loạiHán Việt
Từ vựng liên kết61 từ

Nghĩa chữ

Chữ 通 xuất hiện trong kho ngữ liệu từ vựng VietLayers.

Mục từ trong Từ điển VietLayers có chứa chữ 通 (21)

Xem tất cả từ điển
cảm thôngđộng từ

Hiểu được lòng nhau mà thương nhau, không cần nói nhiều.

Tiếng Việt phổ thông
lưu thôngđộng từ; danh từ

Xe cộ, ghe xuồng, người ta đi lại, qua lại dễ dàng trên đường, trên sông; cũng nói việc đi lại đó.

Tiếng Việt phổ thông
mác thôngdanh từ

Mác thông là thứ mác có cán dài trong văn Nam Bộ cũ, người đi rừng hay tốp tráng đinh mang theo để phòng thân.

Phương ngữ Nam Bộ
thông cảmđộng từ; danh từ

Hiểu được lòng nhau tới mức thấy như của mình, và cái hiểu đó.

Tiếng Việt phổ thông
thông tinđộng từ

Đem tin tới cho người ta hay; cũng nói việc đưa tin tức cho nhựt trình.

Tiếng Việt phổ thông
giao thôngdanh từ

Việc đi lại và chở đồ từ chỗ nầy qua chỗ khác, và đường sá để làm việc đó.

Tiếng Việt phổ thông
hanh thôngtính từ

Trôi chảy, suôn sẻ, không gặp trắc trở; nói về vận số, công việc.

Tiếng Việt phổ thông
rừng thôngdanh từ

Khu rừng mọc toàn cây thông hay phần nhiều là cây thông, thường ở vùng cao.

Phương ngữ Nam Bộ
thầy thôngdanh từ

Là người thông ngôn làm việc trong công sở thời Pháp, một trong ba cái nghề mà nhà Nam Bộ xưa mong cho con: thầy thông, thầy ký, thầy phán.

Phương ngữ Nam Bộ
thông minhtính từ

Là sáng trí, hiểu mau, nên nó khác học giỏi ở chỗ học giỏi là do siêng còn thông minh là cái vốn sẵn.

Tiếng Việt phổ thông
thông ngôndanh từ

Là người dịch lời qua lại giữa hai tiếng, tức là dạng đủ của chữ thầy thông, và nó cũng đứng làm động từ: theo thông ngôn cho.

Tiếng Việt phổ thông
thông thạotính từ

Biết rành một nghề, một việc hay một chuyện, nhờ học lâu hay làm lâu mà quen tay quen óc.

Phương ngữ Nam Bộ
thông thườngtính từ; trạng từ

Thường gặp, không có gì lạ, và theo lệ mà xảy ra.

Tiếng Việt phổ thông
cảm thông vớicụm động từ

Hiểu được và cùng rung động với tâm trạng, nỗi lòng của người khác hay với cảnh vật quanh mình.

Phương ngữ Nam Bộ
thông cảm vớicụm động từ

Hiểu được nỗi lòng của người khác như chính mình thấy, và chia sẻ với họ cái cảm xúc đó.

Phương ngữ Nam Bộ
làm thầy thôngcụm động từ

Làm thông ngôn, làm việc bàn giấy ăn lương trong các sở ở Nam Kỳ hồi xưa, một nghề được người ta coi là sang và vững.

Phương ngữ Nam Bộ
thầy thông ngôndanh từ

Người làm nghề thông dịch ở công sở, tòa án hồi xưa, đứng bên quan Tây mà dịch lời, dịch giấy tờ qua lại với người Việt.

Phương ngữ Nam Bộ
đường giao thôngdanh từ

Đường sá, sông kinh và các lối đi lại, chuyên chở nối chỗ nầy với chỗ khác.

Phương ngữ Nam Bộ
thông ngôn ký lụcdanh từ

Người làm việc biên chép, thông dịch giấy tờ trong các sở quan hồi xưa ở Nam Kỳ, một nghề nhiều người mong được làm vì coi là sang trọng.

Phương ngữ Nam Bộ
thầy thông thầy kýthành ngữ; cụm danh từ

Người có học làm việc bàn giấy trong sở hồi xưa, như thông ngôn, thư ký, được coi là có địa vị ở làng quê.

Phương ngữ Nam Bộ
công nghệ thông tindanh từ

Lĩnh vực sử dụng máy tính, phần mềm, mạng và hệ thống số để tạo, xử lý, lưu trữ, bảo vệ, truyền và quản lý thông tin.

Tiếng Việt phổ thông

Toàn bộ từ ghép Hán Việt có chứa chữ 通 (40 từ)

Tra cứu mạng lưới từ vựng