美
Bảng 214 bộ thủ và chiết tựKý Tự Chữ Hán
Bộ thủTự thân
Số nétChưa xác định
Phân loạiHán Việt
Từ vựng liên kết23 từ
Nghĩa chữ
Chữ 美 xuất hiện trong kho ngữ liệu từ vựng VietLayers.
Mục từ trong Từ điển VietLayers có chứa chữ 美 (2)
mạnh mẽtính từ, phó từ
Có nhiều sức lực, khỏe khoắn, tráng kiện (sức còn mạnh mẽ, cây lên mạnh mẽ); có cường độ, thế lực lớn (tấn bộ mạnh mẽ, quyền thế mạnh mẽ, tình mạnh mẽ); tỏ ra vững vàng, kiên quyết (nói mạnh mẽ, hành động mạnh mẽ).
Phương ngữ Nam Bộ
cao lương mỹ vịthành ngữ
Những món ăn ngon và quý, thứ chỉ có trên mâm cơm nhà giàu sang.
Tiếng Việt phổ thông