假
Chữ Hán, âm Hán Việt

Âm: nhân

Bảng 214 bộ thủ và chiết tự
Bộ thủ人
Số nét11 nét
Phân loạiHán Việt
Từ vựng liên kết59 từ

Nghĩa chữ

Chữ ghép từ 2 phần: 亻 bên trái, 叚 bên phải. Chữ nầy xếp vào bộ nhân 人, nghĩa là người.

Chiết tự và cấu tạo hình tượng

Chữ ghép từ 2 phần: 亻 bên trái, 叚 bên phải. Chữ nầy xếp vào bộ nhân 人, nghĩa là người.

Các thành phần cấu thành (bấm vào chữ để xem chi tiết)

Mục từ trong Từ điển VietLayers có chứa chữ 假 (40)

Xem tất cả từ điển
giả bộđộng từ

Là làm ra cái dáng bên ngoài khác với trong bụng, để người khác tin theo cái dáng đó.

Tiếng Việt phổ thông
giá cảdanh từ

Số tiền phải trả khi mua bán một món hàng; giá tiền nói chung.

Phương ngữ Nam Bộ
giả đòđộng từ

Là làm như thể, làm ra vẻ một chuyện mình biết là không thiệt, thường là để che một chuyện khác.

Phương ngữ Nam Bộ
giả dụliên từ

Tiếng mở đầu một điều chưa có thiệt, cứ cho là có để coi chuyện sẽ ra sao.

Tiếng Việt phổ thông
giá rẻcụm danh từ

Giá thấp, tốn ít tiền; cũng nói món hàng bán với giá thấp.

Phương ngữ Nam Bộ
giả sửliên từ

Tiếng mở đầu một điều không có thiệt, đặt ra để suy coi nếu vậy thì sao.

Tiếng Việt phổ thông
giả tỷliên từ

Lời khẩu ngữ Nam Bộ đưa ra một trường hợp đặt ra để tính, để hỏi hay để làm thí dụ, gần giả sử, giả dụ; thường nói giả tỷ như.

Tiếng Việt phổ thông
giả vờđộng từ

Làm ra như có, mà thiệt thì không.

Phương ngữ Nam Bộ
hạ giáđộng từ

Cho giá xuống thấp hơn; bán với giá thấp hơn giá thường.

Phương ngữ Nam Bộ
ký giảdanh từ

Chữ Hán 記者: người làm báo, đi lấy tin, viết bài cho nhựt trình, tạp chí; cách gọi quen thuộc của báo chí Sài Gòn xưa, nay thường nói nhà báo, phóng viên.

Phương ngữ Nam Bộ
bớt giáđộng từ

Cho giá xuống một phần so với giá đã ra, thường là khi người mua xin.

Phương ngữ Nam Bộ
cải giáđộng từ

Là người đờn bà goá đi lấy chồng khác, nên nó luôn đứng đối với thủ tiết, và trong truyện Nam Bộ đó là một chọn lựa cả nhà bàn tới.

Tiếng Việt phổ thông
đấu giáđộng từ

Trả giá công khai với nhiều người, ai trả cao nhứt thì được mua hay được lãnh; cũng nói bỏ thầu để được làm một việc.

Tiếng Việt phổ thông
độc giảdanh từ

Người đọc sách đọc báo, người mà người viết nhắm tới.

Tiếng Việt phổ thông
giả dốitính từ; danh từ

Là làm ra vẻ khác với bụng mình, nên nó đứng đối với thành thiệt, và nó cũng làm danh từ chỉ chính cái dối đó.

Phương ngữ Nam Bộ
giá lúadanh từ

Là giá của lúa, tính theo giạ; giá lúa sụt thì có nhà trả nợ không nổi.

Phương ngữ Nam Bộ
giả mạođộng từ; tính từ

Làm ra cái giả cho giống cái thiệt, hay xưng mình là người khác, để gạt người ta; cũng nói cái được làm giả như vậy.

Tiếng Việt phổ thông
giả nhưđộng từ

Làm bộ như, làm ra vẻ như một điều không có thiệt; cũng nói món đồ được làm cho giống như một thứ khác.

Tiếng Việt phổ thông
giả tạotính từ

Không thiệt, làm ra vẻ như thiệt; nói tình cảm, nụ cười, vẻ vui hay một cảnh được dựng lên.

Tiếng Việt phổ thông
giá trịdanh từ

Cái làm cho một người, một vật, một việc đáng quý, đáng kể, đáng trọng; mức đáng quý đó nhiều hay ít.

Tiếng Việt phổ thông
giá vốndanh từ

Số tiền người bán phải bỏ ra để có món hàng, chưa tính lời.

Phương ngữ Nam Bộ
học giảdanh từ

Người hiểu biết sâu rộng, chuyên tìm tòi, khảo xét rồi viết ra về chữ nghĩa, phong tục, lịch sử.

Tiếng Việt phổ thông
khá giảtính từ

Có của ăn của để, không giàu lớn mà cũng không thiếu thốn.

Phương ngữ Nam Bộ
quý giátính từ

Có giá trị lớn, đáng quý, đáng giữ gìn, về tiền bạc hay về tinh thần.

Tiếng Việt phổ thông
tác giảdanh từ

Người làm ra một tác phẩm, như người viết sách, làm thơ, vẽ tranh.

Tiếng Việt phổ thông
tái giáđộng từ

Là goá rồi lấy chồng nữa, cùng nghĩa với cải giá, nên trong truyện Nam Bộ nó là việc con cái và dư luận đều có tiếng nói.

Tiếng Việt phổ thông
trả giáđộng từ

Nói giá mình chịu mua, mặc cả với người bán; nói bóng là chịu thiệt hại hay đau khổ để đổi lấy một điều.

Phương ngữ Nam Bộ
đáng giátính từ

Có giá bao nhiêu đó; hay có giá trị, đáng để có, để giữ hay để làm.

Tiếng Việt phổ thông
danh giádanh từ

Cái tiếng của một nhà trước mắt xóm làng, thứ cả nhà chung nhau mà giữ.

Tiếng Việt phổ thông
dịch giảdanh từ

Người chuyển một cuốn sách, một bài văn từ tiếng nầy qua tiếng khác.

Tiếng Việt phổ thông
diễn giảdanh từ

Người đứng ra nói về một chuyện gì đó cho đông người ngồi nghe.

Tiếng Việt phổ thông
giá biểudanh từ

Mức giá, mức tiền đã định sẵn cho một thứ, như tiền thuế hay tiền mướn.

Tiếng Việt phổ thông
giả dạngđộng từ

Làm ra bộ người khác, ăn mặc cho giống ai đó đặng người ta không nhận ra mình.

Phương ngữ Nam Bộ
giả danhđộng từ

Xưng mình là người khác, hay mang một chức, một nghề mình không có, để người ta tin lầm.

Tiếng Việt phổ thông
giả hiệutính từ

Là mang danh mà không phải thiệt, nên nó luôn đứng sau một cái danh: ông cha giả hiệu, cô nữ sinh giả hiệu.

Tiếng Việt phổ thông
giảm giáđộng từ

Bán với giá thấp hơn giá đang bán; hạ bớt giá tiền của món hàng.

Phương ngữ Nam Bộ
khán giảdanh từ

Người ngồi coi một cuộc diễn, một tuồng, một phim; kể chung cả đám người coi.

Tiếng Việt phổ thông
phẩm giádanh từ

Giá trị và danh dự của một con người, cái làm cho người ta đáng được tôn trọng.

Tiếng Việt phổ thông
Rạch Giádanh từ riêng

Địa danh ven biển vịnh Xiêm La ở Tây Nam Bộ: trong văn cũ là chợ và tỉnh lỵ Rạch Giá, tỉnh Rạch Giá, cửa Rạch Giá và cả miệt đất quanh đó; phải đọc theo thời kỳ và danh từ đi kèm.

Phương ngữ Nam Bộ
giả thiếtdanh từ

Điều tạm cho là đúng, đặt ra để cắt nghĩa một chuyện chưa biết rõ, chưa có gì làm bằng.

Tiếng Việt phổ thông

Toàn bộ từ ghép Hán Việt có chứa chữ 假 (19 từ)

Tra cứu mạng lưới từ vựng