病
Chữ Hán, âm Hán Việt

Âm: nạch

Bảng 214 bộ thủ và chiết tự
Bộ thủ疒
Số nét10 nét
Phân loạiHán Việt
Từ vựng liên kết50 từ

Nghĩa chữ

Chữ ghép từ 2 phần: 疒 phủ góc trên trái, 丙 ở trong. Chữ nầy xếp vào bộ nạch 疒, nghĩa là bệnh tật.

Chiết tự và cấu tạo hình tượng

Chữ ghép từ 2 phần: 疒 phủ góc trên trái, 丙 ở trong. Chữ nầy xếp vào bộ nạch 疒, nghĩa là bệnh tật.

Các thành phần cấu thành (bấm vào chữ để xem chi tiết)

Mục từ trong Từ điển VietLayers có chứa chữ 病 (18)

Xem tất cả từ điển
bịnhdanh từ, động từ, tính từ

Dạng Nam Bộ và dạng cũ của bệnh (chữ 病): đau ốm (mắc bịnh, lành bịnh); trong người bịnh, con bịnh, bịnh nhơn là người đau; bịnh hoạn còn là ốm o, không lành mạnh.

Phương ngữ Nam Bộ
bạo bệnhdanh từ

Cơn bịnh nặng tới thình lình, phát rất mau, dễ làm người ta mất mạng.

Tiếng Việt phổ thông
bệnh tậtdanh từ

Chuyện đau yếu trong người nói chung, làm cho thân thể không còn khỏe mạnh.

Tiếng Việt phổ thông
tâm bịnhdanh từ

Là cái bịnh phát ra từ trong lòng chớ không từ thân, viết theo lối Nam Bộ, nên thuốc không trị được mà phải giải cái lòng.

Tiếng Việt phổ thông
trị bịnhđộng từ

Là cho thuốc và coi sóc cho người đau khỏi bịnh, trong Nam nói trị bịnh chớ không nói theo lối phổ thông.

Tiếng Việt phổ thông
bệnh dịchdanh từ

Thứ bịnh lây lan mau, làm nhiều người hay nhiều con vật mắc cùng một lúc.

Tiếng Việt phổ thông
bệnh hoạntính từ

Đau ốm, yếu đuối; nói về tâm trí hay không khí thì là không lành mạnh, u ám, lệch lạc.

Tiếng Việt phổ thông
bệnh nhândanh từ

Người đang có bịnh và đang được thầy thuốc coi sóc.

Tiếng Việt phổ thông
bệnh tìnhdanh từ

Căn bịnh của một người đang đau, xét theo nặng hay nhẹ, bớt hay thêm.

Tiếng Việt phổ thông
bệnh việndanh từ

Nhà chữa bịnh, chỗ người ta đưa người bịnh vô và tới thăm.

Tiếng Việt phổ thông
bịnh hoạntính từ, danh từ

Dạng Nam Bộ của bệnh hoạn: hay đau ốm, bịnh tật kéo dài, sức khỏe kém, cũng chỉ chính sự đau ốm đó; nghĩa chuyển là có vẻ u ám, ủ rũ, không lành mạnh.

Phương ngữ Nam Bộ
bịnh việndanh từ

Sở chữa bịnh có trại có khoa, viết theo lối miền Nam là bịnh chớ không phải bệnh.

Tiếng Việt phổ thông
khám bịnhđộng từ

Là thầy thuốc xem người đau để tìm ra bịnh gì, viết theo lối phát âm Nam Bộ đọc bệnh thành bịnh.

Tiếng Việt phổ thông
mang bịnhđộng từ

Dạng Nam Bộ của mang bệnh: đang có bệnh trong người (mang bịnh ho, mang bịnh ngặt); hay mắc bệnh, sanh bệnh vì một cớ nào đó (buồn rầu mang bịnh, trở trời là mang bịnh).

Phương ngữ Nam Bộ
sanh bịnhđộng từ

Dạng cũ và Nam Bộ của sinh bệnh: đổ bệnh, mắc bệnh, thường sau một nỗi buồn rầu, một sự lao lực hay thay đổi thời tiết.

Phương ngữ Nam Bộ
chứng bệnhdanh từ

Một thứ đau yếu trong người, có tên gọi hay có dấu hiệu riêng để nhận ra.

Tiếng Việt phổ thông
chứng bịnhdanh từ

Dạng cũ và Nam Bộ của chứng bệnh (症病): căn bệnh, tình trạng đau ốm của một người (hỏi thăm chứng bịnh, mắc chứng bịnh); văn chương còn ví nỗi buồn, thói tình cảm gây khổ như một chứng bịnh.

Phương ngữ Nam Bộ
dưỡng bịnhđộng từ

Là nghỉ ngơi cho lại sức sau khi đau, tức là giai đoạn sau khi thuốc thang đã xong mà người chưa mạnh hẳn.

Tiếng Việt phổ thông

Toàn bộ từ ghép Hán Việt có chứa chữ 病 (32 từ)

Tra cứu mạng lưới từ vựng