貨
Bảng 214 bộ thủ và chiết tựKý Tự Chữ Hán
Bộ thủTự thân
Số nétChưa xác định
Phân loạiHán Việt
Từ vựng liên kết9 từ
Nghĩa chữ
Chữ 貨 xuất hiện trong kho ngữ liệu từ vựng VietLayers.
Mục từ trong Từ điển VietLayers có chứa chữ 貨 (3)
tạo hoádanh từ
Đấng tạo ra trời đất muôn vật và sắp đặt số phận con người, theo quan niệm xưa; cũng nói lẽ tự nhiên của trời đất.
Tiếng Việt phổ thông
phong hoádanh từ
Nếp ăn ở, lề thói và lẽ phải quấy mà người trong một xứ, một thời cùng giữ theo.
Tiếng Việt phổ thông
hệ thống hoáđộng từ
Sắp xếp nhiều điều rời rạc lại cho có thứ lớp, có đầu có đuôi, ăn khớp với nhau.
Tiếng Việt phổ thông