候
Bảng 214 bộ thủ và chiết tựKý Tự Chữ Hán
Bộ thủTự thân
Số nétChưa xác định
Phân loạiHán Việt
Từ vựng liên kết8 từ
Nghĩa chữ
Chữ 候 xuất hiện trong kho ngữ liệu từ vựng VietLayers.
Mục từ trong Từ điển VietLayers có chứa chữ 候 (3)
hầu hạđộng từ
Là phục dịch bên cạnh một người trên, cái làm của người ở và của nàng dâu, nên nó luôn có bậc trên bậc dưới ở trong.
Phương ngữ Nam Bộ
chư hầudanh từ
Nước nhỏ chịu dưới quyền một nước lớn hay một ông vua lớn thời xưa; cũng chỉ ông vua của nước nhỏ đó.
Tiếng Việt phổ thông
khí hậudanh từ
Cái nếp trời của một vùng, nóng lạnh ẩm ráo tính chung cả năm chớ không phải một bữa; nói bóng là cái không khí, nếp sống của một chỗ hay một giới người ta lui tới.
Tiếng Việt phổ thông