育
Chữ Hán, âm Hán Việt
Bảng 214 bộ thủ và chiết tự
Bộ thủ肉
Số nét8 nét
Phân loạiHán Việt
Từ vựng liên kết15 từ

Nghĩa chữ

Chữ ghép từ 2 phần: 𠫓 ở trên, 月 ở dưới. Chữ nầy xếp vào bộ nhục 肉, nghĩa là thịt.

Chiết tự và cấu tạo hình tượng

Chữ ghép từ 2 phần: 𠫓 ở trên, 月 ở dưới. Chữ nầy xếp vào bộ nhục 肉, nghĩa là thịt.

Các thành phần cấu thành (bấm vào chữ để xem chi tiết)

Mục từ trong Từ điển VietLayers có chứa chữ 育 (7)

Xem tất cả từ điển
dục dặcđộng từ, tính từ

Lối nói Nam Bộ cũ: chần chừ, do dự, chưa chịu làm, chưa chịu gả, chưa chịu bán hay chưa chịu đi; nói về con vật, xe cộ là đi chậm, khựng lại, ngập ngừng không tới.

Phương ngữ Nam Bộ
sản dụcdanh từ; động từ

`Sản dục` (`產育`) là từ trang trọng/cũ chỉ việc sinh đẻ và nuôi dưỡng con cái (*bearing and rearing children*). Tùy câu có thể nhấn riêng sự sinh nở, nhưng không đồng nhất với khả năng sinh sản, mang thai, thiên chức hay nghĩa vụ phải có con. Từ không cho phép đánh giá giá trị, giới hay sức khỏe của một người qua việc họ có sản dục hay không. Tiếng hiện nay thường dùng `sinh con`, `sinh và nuôi con`.

Phương ngữ Nam Bộ
dục vọngdanh từ

Lòng ham muốn mạnh của con người, đòi cho được cái mình thèm, mình thích.

Tiếng Việt phổ thông
giáo dụcdanh từ; động từ

Là việc dạy cho nên người, và trong truyện Nam Bộ cụm có giáo dục nghĩa là biết lễ nghĩa, tức là một lời khen về nếp nhà.

Tiếng Việt phổ thông
dưỡng dụcđộng từ

Nuôi nấng và dạy dỗ một đứa nhỏ từ bé cho tới lúc nên người.

Tiếng Việt phổ thông
có giáo dụccụm tính từ

Được dạy dỗ tử tế từ nhỏ, biết lễ nghĩa, biết điều, ăn nói cư xử đàng hoàng, không chỉ là có đi học.

Phương ngữ Nam Bộ
giáo dục gia đìnhdanh từ

Sự dạy dỗ mà con cái nhận từ cha mẹ trong nhà, như nết ăn ở, lễ phép và cách cư xử, khác với phần học ở trường.

Phương ngữ Nam Bộ

Toàn bộ từ ghép Hán Việt có chứa chữ 育 (8 từ)

Tra cứu mạng lưới từ vựng