旗
Chữ Hán, âm Hán Việt

Âm: phương

Bảng 214 bộ thủ và chiết tự
Bộ thủ方
Số nét14 nét
Phân loạiHán Việt
Từ vựng liên kết6 từ

Nghĩa chữ

Chữ ghép từ 2 phần: 方 bên trái, 𠂉其 bên phải. Chữ nầy xếp vào bộ phương 方, nghĩa là vuông, phía.

Chiết tự và cấu tạo hình tượng

Chữ ghép từ 2 phần: 方 bên trái, 𠂉其 bên phải. Chữ nầy xếp vào bộ phương 方, nghĩa là vuông, phía.

Các thành phần cấu thành (bấm vào chữ để xem chi tiết)

Mục từ trong Từ điển VietLayers có chứa chữ 旗 (4)

Xem tất cả từ điển
kỳtính từ, danh từ

Âm kỳ ứng với nhiều chữ Hán khác nhau, phải tách theo chữ: 奇 là lạ (kỳ cục, kỳ quá), 期 là lần, kỳ hạn (kỳ thi, kỳ nầy), 旗 là lá cờ (quốc kỳ), 棋 là cờ để đánh (kỳ phùng địch thủ), 圻 là cõi đất (Nam Kỳ), và 祈, 麒, 耆 trong Kỳ Yên, kỳ lân, kỳ lão.

Tiếng Việt phổ thông
huê kỳdanh từ

Hoa Kỳ, tức nước Mỹ, theo lối đọc Nam Bộ (hoa đọc thành huê): chỉ nước Mỹ, người Mỹ; đứng sau danh từ chỉ đồ từ Mỹ mà ra (xe Huê Kỳ, xoài Huê Kỳ); đèn huê kỳ là cây đèn dầu lửa có ống khói.

Phương ngữ Nam Bộ
kì cụctính từ

Khác thường tới mức khó hiểu, trông hay nghe thấy lạ lùng, có vẻ vô lý.

Phương ngữ Nam Bộ
quốc kỳdanh từ

`Quốc kỳ` là lá cờ chính thức đại diện cho một quốc gia: *national flag*. Không phải mọi lá cờ xuất hiện trong lãnh thổ, cờ của tổ chức, đảng phái, địa phương, đơn vị hay sự kiện đều là quốc kỳ. Hình dạng, màu sắc, biểu tượng và quy cách phải dựa vô hiến pháp hoặc nguồn chính thức của từng nước; không suy từ ảnh minh họa không rõ nguồn. Ở Việt Nam, khoản 1 Điều 13 Hiến pháp năm 2013 quy định quốc kỳ hình chữ nhật, rộng bằng hai phần ba chiều dài, nền đỏ, giữa có ngôi sao vàng năm cánh. Phân biệt `quốc kỳ` với `quốc huy`, `cờ Đảng`, `cờ hiệu` và `cờ lễ hội`. Tab ghi đầy đủ `國旗`.

Phương ngữ Nam Bộ

Toàn bộ từ ghép Hán Việt có chứa chữ 旗 (2 từ)

Tra cứu mạng lưới từ vựng