Bộ thủTự thân
Số nétChưa xác định
Phân loạiHán Việt
Từ vựng liên kết37 từ

Nghĩa chữ

Chữ 術 xuất hiện trong kho ngữ liệu từ vựng VietLayers.

Mục từ trong Từ điển VietLayers có chứa chữ 術 (7)

Xem tất cả từ điển
kỹ thuậtdanh từ

Cách thức làm một việc đòi phải học, phải tập mới thạo; cũng chỉ phần tay nghề, máy móc trong một công việc.

Tiếng Việt phổ thông
mỹ thuậtdanh từ; tính từ

Cái đẹp do tay người làm ra hay sắp đặt, và sự biết ưa, biết làm cái đẹp đó; cũng nói một vật có vẻ đẹp, khéo, coi vừa mắt.

Tiếng Việt phổ thông
thuật rõđộng từ

Là kể lại đầu đuôi cho người khác nghe mà không bỏ sót, tiếng cũ hay gặp trong văn xuôi miền Nam.

Phương ngữ Nam Bộ
học thuậtdanh từ

Việc học hỏi, tìm tòi cho sâu về chữ nghĩa, khoa học; chuyện của người làm sách vở, nghiên cứu.

Tiếng Việt phổ thông
nghệ thuậtdanh từ, tính từ

Việc sáng tạo cái đẹp bằng hình, tiếng, lời, điệu múa, lối hát (tác phẩm nghệ thuật, thưởng thức nghệ thuật); cách làm khéo léo, tinh tế một việc; đi sau danh từ là có vẻ khéo, đẹp mắt như của nhà nghệ sĩ.

Tiếng Việt phổ thông
nghệ thuật hiện đạidanh ngữ

Nghệ thuật hiện đại là các sáng tác và trào lưu đổi mới hình thức, chất liệu hoặc cách nhìn, phát triển chủ yếu từ cuối thế kỷ XIX đến giữa thế kỷ XX và khác với khuôn mẫu hàn lâm truyền thống.

Tiếng Việt phổ thông
nghệ thuật truyền thốngdanh ngữ

Nghệ thuật truyền thống là những loại hình sáng tạo và biểu diễn được cộng đồng lưu truyền qua nhiều thế hệ, vẫn giữ những kỹ thuật, phong cách hoặc quy tắc có từ lâu.

Tiếng Việt phổ thông

Toàn bộ từ ghép Hán Việt có chứa chữ 術 (30 từ)

Tra cứu mạng lưới từ vựng