宗
Bảng 214 bộ thủ và chiết tựKý Tự Chữ Hán
Bộ thủTự thân
Số nétChưa xác định
Phân loạiHán Việt
Từ vựng liên kết12 từ
Nghĩa chữ
Chữ 宗 xuất hiện trong kho ngữ liệu từ vựng VietLayers.
Mục từ trong Từ điển VietLayers có chứa chữ 宗 (5)
tự tôntính từ; danh từ
Coi mình là hơn người, là đáng trọng hơn kẻ khác; hay nằm trong lối nói tự tôn mặc cảm, mặc cảm tự tôn.
Tiếng Việt phổ thông
chí tôntính từ
Cao quý hơn hết, đáng trọng hơn mọi thứ khác.
Tiếng Việt phổ thông
đích tôndanh từ
Đứa cháu nội trai lớn nhứt của nhánh trưởng, là đứa sẽ nối dòng họ và lo việc thờ cúng.
Tiếng Việt phổ thông
tông môndanh từ
Dòng họ của một người, tính từ ông bà xuống, và cái danh của dòng đó.
Phương ngữ Nam Bộ
tôn trọngđộng từ
Coi trọng mà giữ gìn, không dám làm sai hay xem thường.
Tiếng Việt phổ thông