藥
Bảng 214 bộ thủ và chiết tựKý Tự Chữ Hán
Bộ thủTự thân
Số nétChưa xác định
Phân loạiHán Việt
Từ vựng liên kết20 từ
Nghĩa chữ
Chữ 藥 xuất hiện trong kho ngữ liệu từ vựng VietLayers.
Mục từ trong Từ điển VietLayers có chứa chữ 藥 (5)
dược sĩdanh từ
Người học xong ngành thuốc ở bậc đại học, làm nghề bào chế và bán thuốc trị bịnh.
Tiếng Việt phổ thông
dược sưdanh từ
Người có bằng cấp về thuốc men, làm nghề bào chế thuốc trị bịnh.
Tiếng Việt phổ thông
dược khoadanh từ
Ngành học về thuốc trị bịnh, dạy cách bào chế và cách dùng thuốc.
Tiếng Việt phổ thông
dược liệudanh từ
Thứ dùng làm thuốc để trị bịnh; cũng nói bóng cho cách chữa một nỗi khổ trong đầu óc.
Tiếng Việt phổ thông
dược phẩmdanh từ
Thuốc trị bịnh đã làm sẵn, coi như một món hàng đem mua bán.
Tiếng Việt phổ thông