熱
Bảng 214 bộ thủ và chiết tựKý Tự Chữ Hán
Bộ thủTự thân
Số nétChưa xác định
Phân loạiHán Việt
Từ vựng liên kết28 từ
Nghĩa chữ
Chữ 熱 xuất hiện trong kho ngữ liệu từ vựng VietLayers.
Mục từ trong Từ điển VietLayers có chứa chữ 熱 (4)
nhiệt độdanh từ
Độ nóng lạnh của một vật, của thân thể hay của không khí; nói người bịnh thì là mức sốt.
Tiếng Việt phổ thông
náo nhiệttính từ
Đông người và ồn ào, chỗ nào cũng có tiếng.
Tiếng Việt phổ thông
nồng nhiệttính từ
Nồng nàn, sôi nổi, đầy nhiệt tình; nói tình yêu, lời chào đón hay tiếng hoan hô.
Tiếng Việt phổ thông
cuồng nhiệttính từ
Sôi nổi, mạnh mẽ tới mức như không còn kìm lại được; nói về tình cảm, sự hưởng ứng hay điệu nhạc.
Tiếng Việt phổ thông