而
Bảng 214 bộ thủ và chiết tựBộ thủ #126 Khang Hy
Âm: nhi
Bính âm (Pinyin): ér
Số nét6 nét
Phân loạiBộ thủ #126
Chữ đơn trực thuộc1 chữ đơn
Bộ thủ Khang Hy thứ 126 trên 2146 nét
Hàng râu dưới cằm; liên từ mà, lại còn.
Các chữ đơn trực thuộc bộ 而 (1 chữ)
Chiết tự và cấu tạo hình tượng
Bộ thứ 126 trong 214 bộ thủ Khang Hy (6 nét): Hàng râu dưới cằm; liên từ mà, lại còn.
Các thành phần cấu thành (bấm vào chữ để xem chi tiết)
Mẹo nhớ hình tượng trực quan
Bộ nhi (而): Hàng râu dưới cằm; liên từ mà, lại còn.
Mục từ trong Từ điển VietLayers có chứa chữ 而 (4)
cô nhidanh từ
Đứa nhỏ mồ côi, không còn cha mẹ; thường gặp trong chữ cô nhi viện, là nhà nuôi trẻ mồ côi.
Tiếng Việt phổ thông
hài nhidanh từ
Đứa nhỏ mới sanh, còn ẵm ngửa, chưa biết gì.
Tiếng Việt phổ thông
nam nhidanh từ
Người con trai, người đàn ông, nhứt là khi nói về chí khí, bổn phận và danh dự của đàn ông.
Phương ngữ Nam Bộ
cô nhi việndanh từ
Nhà nuôi và dạy những đứa trẻ không còn cha mẹ hay bị bỏ rơi.
Tiếng Việt phổ thông