民
Chữ Hán, âm Hán Việt
Bảng 214 bộ thủ và chiết tự
Bộ thủ氏
Số nét5 nét
Phân loạiHán Việt
Từ vựng liên kết75 từ

Nghĩa chữ

Chữ đơn, không ghép từ phần nào khác. Chữ nầy thuộc bộ thị 氏, nghĩa là họ.

Chiết tự và cấu tạo hình tượng

Chữ đơn, không ghép từ phần nào khác. Chữ nầy thuộc bộ thị 氏, nghĩa là họ.

Mục từ trong Từ điển VietLayers có chứa chữ 民 (23)

Xem tất cả từ điển
cư dândanh từ

Danh từ Hán Việt chỉ người đang sinh sống trong một địa bàn xác định hoặc tập hợp những người sống tại đó: cư dân chung cư, cư dân khu phố, cư dân ven sông, cư dân cổ. Tùy quy mô và văn cảnh, tiếng Anh là resident, inhabitant hoặc residents/local population. “Cư dân” nói quan hệ với nơi ở; không tự xác nhận quốc tịch như “công dân”, quyền sở hữu nhà, hộ khẩu hay tư cách thường trú pháp lý.

Phương ngữ Nam Bộ
dân cadanh từ

Bài hát, điệu hát do người dân thường đặt ra và truyền miệng từ đời nầy qua đời khác, không rõ ai làm.

Tiếng Việt phổ thông
dân cưdanh từ

Những người ở trong một vùng, kể chung lại thành đông hay thưa.

Tiếng Việt phổ thông
dân sốdanh từ

Số người ở trong một xóm, một tỉnh, một nước.

Tiếng Việt phổ thông
dân sựdanh từ

Người thường trong làng, trong tổng, trong xứ, nói chung; bà con sống dưới quyền làng, quyền quan.

Tiếng Việt phổ thông
di dânđộng từ; danh từ

Đưa người từ nơi nầy qua nơi khác để ở và làm ăn lâu dài; cũng là việc dời chỗ ở như vậy.

Tiếng Việt phổ thông
dân tộcdanh từ

Cả một khối người cùng một gốc, chung tiếng nói, phong tục và lịch sử, như người Việt, người Nhựt.

Tiếng Việt phổ thông
dân trídanh từ

Mức hiểu biết, học hành chung của mọi người trong một xứ, ở một thời.

Tiếng Việt phổ thông
bình dândanh từ, tính từ

Tiếng Hán Việt: người dân thường, không thuộc giới quyền quý, giàu sang (giới bình dân, hạng bình dân); tính từ là giản dị, dễ gần, giá rẻ, hợp với số đông (quán bình dân, món bình dân); nói văn, ca nhạc thì là của đại chúng, dân gian.

Tiếng Việt phổ thông
công dândanh từ

Người dân của một nước, có phần việc phải làm với nước đó và được nước đó nhìn nhận.

Tiếng Việt phổ thông
dân giandanh từ

Những người thường trong xứ, không phải vua quan; cũng chỉ chốn họ ăn ở, làm lụng, khác với triều đình và sách vở.

Tiếng Việt phổ thông
dân tìnhdanh từ

Bà con trong một vùng, nói chung, cùng với cảnh sống và lòng dạ của họ.

Tiếng Việt phổ thông
giáo dândanh từ

Người theo một đạo mà không phải là người tu hành, nhứt là người theo đạo Chúa.

Tiếng Việt phổ thông
nhân dândanh từ

Hết thảy những người sống trong một nước, một vùng, kể chung, không kể riêng ai; đám đông người thường.

Tiếng Việt phổ thông
nông dândanh từ

Người sống bằng nghề làm ruộng, làm rẫy, trồng trọt ở nhà quê.

Tiếng Việt phổ thông
quốc dândanh từ

Quốc dân (chữ Hán 國民) là toàn thể người dân một nước, nói chung như một cộng đồng, thường dùng trong lời trang trọng hay văn cũ.

Phương ngữ Nam Bộ
dân chúngdanh từ

Số đông người thường sống ở một nơi, một xứ, nói chung; bà con, không kể người làm quan, người cầm quyền.

Tiếng Việt phổ thông
lương dândanh từ

Người dân thường hiền lành, lo làm ăn, không có chức quyền gì.

Tiếng Việt phổ thông
thường dândanh từ

Người không có chức tước, quyền thế gì trong xứ, sống như bao người khác; khác với người làm quan, làm tướng.

Tiếng Việt phổ thông
dân tộc họcdanh từ

Môn học tìm hiểu cách ăn ở, phong tục, tin tưởng của từng nhóm người trên trái đất.

Tiếng Việt phổ thông
người bình dândanh từ

Người dân thường, không giàu sang, không chức phận, sống đời giản dị; cũng dùng để nói chung cả giới đó.

Phương ngữ Nam Bộ
lịch sử dân tộccụm danh từ

Cụm từ nầy chỉ toàn bộ quá trình hình thành, phát triển và biến đổi của một dân tộc qua các thời kỳ, gồm những sự kiện, con người và thành tựu quan trọng.

Tiếng Việt phổ thông
sản nghiệp dân chủ chủ nghĩadanh từ

`Sản nghiệp dân chủ chủ nghĩa` là thuật ngữ kinh tế và lao động cũ chỉ quan niệm `dân chủ công nghiệp`: người lao động được tham gia vào quyết định quản trị doanh nghiệp và, trong lời giải lịch sử, chia lợi nhuận (*industrial democracy, worker participation*). Tiếng hiện nay nên dùng `dân chủ tại nơi làm việc`, `người lao động tham gia quản trị`, `đồng quản trị` hoặc `chia lợi nhuận` đúng cơ chế. Từ không tự khẳng định người lao động sở hữu, kiểm soát toàn bộ, có quyền biểu quyết ngang nhau, được chia mức lợi ích nào hay doanh nghiệp là hợp tác xã.

Phương ngữ Nam Bộ

Toàn bộ từ ghép Hán Việt có chứa chữ 民 (52 từ)

Tra cứu mạng lưới từ vựng