Bộ thủTự thân
Số nétChưa xác định
Phân loạiHán Việt
Từ vựng liên kết33 từ

Nghĩa chữ

Chữ 光 xuất hiện trong kho ngữ liệu từ vựng VietLayers.

Mục từ trong Từ điển VietLayers có chứa chữ 光 (5)

Xem tất cả từ điển
hào quangdanh từ

Vầng sáng tỏa ra chung quanh; nói về con mắt thì là thấy sáng lòa lên vì nắng, vì mệt, vì hoảng; nói bóng là cái vẻ rực rỡ, cái danh giá bao quanh một người hay một điều làm người ta chói mắt.

Tiếng Việt phổ thông
quở quangđộng từ; cụm từ cố định

`Quở quang` là nói lời khen mà theo một quan niệm dân gian có thể làm điều đang tốt bị đảo ngược hoặc báo một điềm không lành; thường gặp khi người lớn dè dặt lúc khen trẻ: *praise in a way believed to jinx*. Đây là mô tả niềm tin và lối ứng xử văn hóa, không phải khẳng định khoa học rằng lời khen gây bệnh hay rủi ro. Không được tách `quở` rồi định nghĩa toàn cụm là trách mắng. Phân biệt `quở quang` với `quở`/`quở trách` (mắng), `nói gở` (nói điều bị xem là xui) và `trộm vía` (một công thức kiêng khen ở vài cộng đồng, không bắt buộc hay phổ quát). Trong lời Nam Bộ có thể nghe `đừng nói quở`, `hổng dám khen`; phạm vi không chỉ riêng Nam Bộ. Tab Hán Nôm để trống vì chưa có chứng tích chắc chắn cho nguyên cụm và chữ của `quở` nghĩa mắng có thể làm người đọc hiểu sai.

Phương ngữ Nam Bộ
quang cảnhdanh từ

Cái người ta thấy trước mắt khi ngó ra một chỗ, cả cảnh và cả cái khí của nó.

Tiếng Việt phổ thông
vinh quangtính từ

Sáng danh, được người ta trọng, nở mặt với đời.

Tiếng Việt phổ thông
mắt đổ hào quangthành ngữ

Hoa mắt, thấy như có ánh sáng chớp trước mắt, vì mệt lả, đói lả, yếu sức hay vì giận, vì sửng sốt quá.

Phương ngữ Nam Bộ

Toàn bộ từ ghép Hán Việt có chứa chữ 光 (28 từ)

Tra cứu mạng lưới từ vựng