Bộ thủTự thân
Số nétChưa xác định
Phân loạiHán Việt
Từ vựng liên kết56 từ

Nghĩa chữ

Chữ 筆 xuất hiện trong kho ngữ liệu từ vựng VietLayers.

Mục từ trong Từ điển VietLayers có chứa chữ 筆 (40)

Xem tất cả từ điển
bất antính từ

Không yên, không ổn; có điều làm cho phải lo, phải sợ.

Tiếng Việt phổ thông
bất cứtrạng từ

Là không kể là cái nào, nên nó luôn cần một chữ hỏi theo sau: bất cứ ai, bất cứ gì, bất cứ lúc nào, và thường có chữ nào ở cuối.

Tiếng Việt phổ thông
bất hủtính từ

Hay, quý tới mức người đời nhớ hoài, không bị thời gian làm cho lu mờ.

Tiếng Việt phổ thông
bất kểgiới từ; động từ

Không kể tới, cứ làm dầu có cái gì cản; cũng là không đếm xỉa.

Tiếng Việt phổ thông
bất tửtính từ, trạng từ

Tiếng Hán Việt: không chết, sống mãi, nghĩa bóng là còn lưu danh mãi; trong lời Nam Bộ, đặt sau động từ, nghĩa là thình lình, bất ngờ, hay làm, nói liều mà không cân nhắc.

Phương ngữ Nam Bộ
bất cầnđộng từ

Không cần tới, không coi là quan trọng; tỏ ra không thèm để ý tới người khác hay tới một chuyện gì.

Tiếng Việt phổ thông
bất cẩntính từ

Không để ý coi chừng, làm việc sơ ý nên dễ gây ra chuyện hư hại.

Tiếng Việt phổ thông
bất cậptính từ

Chưa tới mức vừa phải, còn thiếu; trái với thái quá là quá mức.

Tiếng Việt phổ thông
bất hảotính từ

Không tốt, xấu; nói người hay việc làm bậy bạ, đáng chê trách.

Tiếng Việt phổ thông
bất hòatính từ; danh từ

Không thuận với nhau, có chuyện xích mích, không còn êm ấm giữa hai bên.

Tiếng Việt phổ thông
bất khảtrạng từ

Không thể, không được; thường đứng liền trước một tiếng khác để lập thành cụm, như bất khả kháng, bất khả xâm phạm.

Tiếng Việt phổ thông
bất lợitính từ

Không có lợi cho mình, để vậy thì mình thiệt, việc xoay qua chỗ hại.

Tiếng Việt phổ thông
bất lựctính từ

Không làm gì được nữa, hết cách mà chịu.

Tiếng Việt phổ thông
bất mãntính từ

Không bằng lòng, trong bụng còn ấm ức vì thấy mình chưa được vừa ý.

Tiếng Việt phổ thông
bất ngờtính từ

Là ngoài cái mình ngờ tới, tức là không ai lường trước, nên nó dùng cho cả điều may lẫn điều họa, và nó cũng đứng làm trạng từ.

Tiếng Việt phổ thông
bất nhãtính từ

Thiếu lịch sự, không giữ phép với người đối diện trong lời nói hay cách cư xử.

Tiếng Việt phổ thông
bất quátrạng từ

Cùng lắm thì chỉ tới mức đó, không hơn; nói để cho thấy chuyện có xấu nhứt cũng không đáng lo.

Tiếng Việt phổ thông
bất tàitính từ

Không có tài, kém cỏi, làm không nên việc; cũng dùng khi nói khiêm về mình.

Tiếng Việt phổ thông
bất tậntính từ

Không có chỗ tận cùng, kéo dài mãi như không bao giờ dứt.

Tiếng Việt phổ thông
bút đàmđộng từ; danh từ

Nói chuyện với nhau bằng cách viết ra giấy thay vì nói bằng miệng; cũng chỉ cuộc nói chuyện như vậy.

Tiếng Việt phổ thông
cầm bútđộng từ

Cầm cây viết trong tay mà viết; nói rộng ra là viết văn, viết báo.

Tiếng Việt phổ thông
chủ bútdanh từ

Người đứng đầu việc viết lách của một tờ báo, coi và quyết bài vở đăng lên báo.

Tiếng Việt phổ thông
bất biếntính từ

Không hề thay đổi, lúc nào cũng y một mực.

Tiếng Việt phổ thông
bất bìnhtính từ; danh từ

Trong lòng không yên vì thấy chuyện trái lẽ, tức mà không phải tức riêng cho mình.

Tiếng Việt phổ thông
bất chấpđộng từ

Không kể tới, cứ làm dầu có cái cản hoặc dầu người ta nói gì.

Tiếng Việt phổ thông
bất chợttrạng từ

Xảy ra thình lình, không ai chờ, không ai tính trước.

Phương ngữ Nam Bộ
bất côngtính từ

Xử không đều, không đúng lẽ, làm cho một bên phải chịu thiệt.

Tiếng Việt phổ thông
bất diệttính từ

Không bao giờ mất đi, còn hoài với thời gian.

Tiếng Việt phổ thông
bất địnhtính từ

Không yên, không vững ở một mực; thường nói tâm thần, là trí óc lơ lửng, không còn tỉnh táo.

Tiếng Việt phổ thông
bất đồngtính từ

Không giống nhau, không cùng một ý một tánh; hay nói về vợ chồng, cha con khác ý nhau.

Tiếng Việt phổ thông
bất độngtính từ

Ở yên một chỗ, không nhúc nhích, không cử động chút nào.

Tiếng Việt phổ thông
bất giáctrạng từ

Làm hay nghĩ mà chính mình không hay biết, không cố ý.

Tiếng Việt phổ thông
bất hạnhtính từ

Không may, gặp nhiều điều khổ; trong lối nói miền Nam xưa, còn là cách nói tránh chỉ người đã qua đời.

Tiếng Việt phổ thông
bất hiếutính từ

Không làm đúng cái phận con đối với cha mẹ.

Tiếng Việt phổ thông
bất khamtính từ

Nói con ngựa dữ, chứng, không chịu để người ta cỡi hay sai khiến.

Tiếng Việt phổ thông
bất kínhtính từ

Thiếu lòng tôn trọng đối với bậc trên hay đấng thiêng liêng mà mình phải nể sợ.

Tiếng Việt phổ thông
bất luậnliên từ

Không kể, không cần biết là ai, là gì, là thế nào; cái gì cũng vậy.

Tiếng Việt phổ thông
bất nhântính từ

Không có lòng thương người, ăn ở ác, nỡ lòng làm khổ người khác.

Tiếng Việt phổ thông
bất nhẫntính từ

Không nỡ, động lòng thương, thấy đau lòng khi nhìn người khác khổ hay khi phải làm điều ác.

Tiếng Việt phổ thông
bất nhơntính từ

Dạng Nam Bộ của bất nhân: không có lòng thương người, ác, trái đạo nghĩa (ăn ở bất nhơn, bất nhơn thất đức); trong lời trách thân mật, bất nhơn quá là vô tâm, không nghĩ tới người khác.

Phương ngữ Nam Bộ

Toàn bộ từ ghép Hán Việt có chứa chữ 筆 (16 từ)

Tra cứu mạng lưới từ vựng