Từ bắt đầu bằng chữ S, trang 2
Các mục từ đã công bố bắt đầu bằng chữ S, xếp theo thứ tự chữ cái. Bấm một từ để đọc nghĩa, cách dùng và câu văn thí dụ.
- sống đời sốngsống một kiểu đời nào đó
- Sông Hậunhánh sông lớn của sông Cửu Long
- sống nhăncòn sống rành rành, khi người ta tưởng đã chết mà hóa ra không
- sông rạchcả mạng nước lớn nhỏ của một vùng, gộp sông với rạch
- sống sótcòn sống sau một tai họa
- Sông Tiềnmột nhánh phân lưu lớn của sông Mê Kông ở Đồng bằng sông Cửu Long
- sốp-phơngười lái xe trong cách gọi Nam Bộ cũ
- sốt ruộtnóng lòng chờ không yên
- sốt sắnghăng hái giúp hoặc nhận, lộ ra ngoài
- sởnơi làm việc, cơ quan (所)
- sở cao suđồn điền trồng cao su
- sở dĩcái lẽ khiến ra như vậy
- sở đấtkhoảnh đất lớn có ranh, có giấy, của một người
- sợ ee rằng chuyện không hay sẽ tới, nói cho nhẹ
- sợ hãisợ mà lộ ra ở mắt ở mặt
- sơ hởlơ là, để lộ chỗ yếu
- sở hữuquyền làm chủ
- sở làmchỗ làm, việc làm có lương
- sơ qualàm lướt cho xong, không vô chi tiết
- sở ruộngkhu ruộng của một chủ
- sơ sàilàm ít và không kỹ, cho có chớ không cho đủ
- sợ sệtsợ mà hiện ra ngoài mặt
- sơ sịalướt qua, đại khái, chưa kỹ
- sơ sótthiếu sót, sơ ý
- sơ sơqua loa thôi, làm cho có chớ không kỹ
- sờ sờrành rành trước mắt
- sở thíchcái mình ưa, cái mình lấy làm vui mà theo
- sở vườnkhu vườn cây ăn trái làm ăn lớn, tiếng Nam Bộ
- sơ ýlơ đễnh
- sớm maibuổi sáng, từ hừng đông tới gần trưa
- sớm mơibuổi sáng
- sớm mơi nầysáng nay
- sớm muộntrước sau gì cũng tới, không tránh được, chỉ chưa biết bữa nào
- sơn cướcmiền núi rừng
- sơn màiđồ gỗ phết sơn rồi mài láng
- sởn sơtươi tốt, mơn mởn
- sua đũadạng Nam Bộ của so đũa, cây Sesbania grandiflora có bông lớn và trái dài
- sủa vang rânchó sủa lớn, om sòm
- sui giacha mẹ hai bên đôi vợ chồng
- sum hiệpgặp lại, đoàn tụ sau khi xa cách
- sum hiệp một nhàđoàn tụ, về ở chung một nhà
- sum sêcành lá rậm rạp, tươi tốt
- sùng báitôn thờ
- sung sướngvừa đủ đầy vừa vui trong lòng
- sung túcđủ đầy dư dật, nói về nhà, về vùng và cả về sức khỏe
- suốt đờitừ đầu tới cuối một đời người
- suốt ngàycả ngày, từ sáng tới tối
- sụp đổđổ xuống sập xuống, và tan hết
- súp lêcòi hoặc tiếng còi phương tiện, nhứt là tàu thủy chạy hơi nước
- sụt sèrụt rè e ngại không dám tự nhiên, viết theo lối Nam Bộ
- suy luậnlần từ điều đã biết ra điều chưa biết
- suy nghĩ lung lắmnghĩ ngợi nhiều, nghĩ tới nghĩ lui
- suy sụpxuống dốc rồi đổ hẳn, nói về cơ nghiệp và về sức
- suy tínhnghĩ cho kỹ, cân lợi hại rồi mới định làm
- suy tưtrầm ngâm suy nghĩ
- suy xétnghĩ kỹ, cân nhắc trước sau
- sửmôn lịch sử, bài sử (史)
- sử dụngdùng một vật, một phép hoặc một người cho được việc
- sử kýmôn sử, sách sử
- sứ mạngviệc người ta giao cho mình đi làm cho tròn
- sư sãicách gọi khái quát các nhà sư hoặc người tu ở chùa
- sự sảncủa cải, tài sản
- sửa chữalàm cho lành lại, đúng lại
- sửa đổiđổi lại cho khác, cho nên hơn
- sửa kiểngcắt tỉa, uốn cây kiểng
- sửa sanglàm lại cho tươm tất hơn, dọn cho coi được
- sửa soạndọn sẵn mọi thứ trước khi làm việc hoặc trước khi đi
- sửa soạn đilo cho sẵn để đi
- sức khoẻcái mạnh của thân mình, cái vốn để làm việc
- sức lựccái sức của thân mình
- sức mạnhcái sức làm được việc nặng
- sức mạnh vô hìnhcái lực không thấy mà xô đẩy người ta
- sức nặngcái nặng đè xuống, kéo xuống
- sửng sốtđứng sững vì quá bất ngờ, không kịp cử động
- sững sờđứng lặng ra, không cựa không nói vì chuyện trước mắt làm hết phản ứng
- sừng sữngcao lớn, sừng lên
- sườn nhàkhung kết cấu tạo hình và đỡ các phần của căn nhà
- sương mùlớp sương dày phủ mờ mặt đất buổi sớm
- sương phụcách gọi cũ người phụ nữ có chồng đã mất
- sượng sùngmắc cỡ lúng túng, mặt mày cứng đơ
- sướt mướtdầm dề
- sứt mẻmẻ, tổn hại