To buy a vehicle for one's household.
Tiếng Anh: Là bỏ tiền ra mua một chiếc xe cho nhà mình, và trong truyện xưa đó là cái dấu rõ nhứt cho biết một nhà đã khá lên.
Giảng đủ và ghi chú cách dùng
To buy a vehicle for one's household.
Các nét nghĩa, xếp theo mức thường gặp và hữu ích cho người học:
1 nét nghĩa🇻🇳 Bỏ tiền ra mua một chiếc xe cho nhà mình. Tiếng sắm nghĩa là mua sắm để dùng lâu, chớ không phải mua một lần. Trong truyện xưa đây là cái dấu rõ nhứt cho biết một nhà đã khá lên.
🇬🇧 To lay out money for a vehicle for one's house. The verb means buying for lasting use rather than a single purchase. In older stories it is the plainest sign that a household has risen.
Thí dụ:
Nhưng sắm xe lớn, em ngồi phía sau em thấy là quan liêu, là bệ vệ, là già đi.
But to buy a large car and sit in the back feels officious and pompous and ageing.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Uống Lộn Thuốc TiênVà định sắm xe riêng chớ không lái mướn nữa, nhưng chưa kịp thi hành dự tính ấy.
And he meant to buy his own car and drive no more for hire, but had not yet carried out that plan.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Khi Từ Thức Về TrầnTôi xin ở, hồi năm ngoái ổng muốn sắm xe hơi, ổng cho tôi xuống hãng xe cầm bánh.
I asked to stay, and last year when he wished to buy a car he sent me to the works to learn the wheel.
Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Con nhà nghèoLựa cô nào có sắc, lại có tiền, thì đem về cất nhà cửa nhà ở, sắm xe ngựa đi chơi.
Choose one with looks and money, bring her home, build a house and buy a horse cart to ride out in.
Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Tơ hồng vương vấnChưa gì mà cậu đã đòi sắm xe hơi, cậu mong hưởng huê lợi ruộng hương hỏa.
Already he demands to buy a car, hoping to live on the ancestral fields' yield.
Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Con nhà giàuTừ hồi năm ngoái đến nay ông tôi sắm xe hơi đặng ra vô chành lúa cho mau.
Since last year my grandfather bought a car so as to go to and from the rice depot quickly.
Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Kẻ làm người chịuXuân ngó Quan dường như muốn hỏi Quan làm việc có dư tiền lắm hay sao mà sắm xe hơi.
He looked at the other as if to ask whether his work left so much to spare that he could buy a car.
Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Ý và tìnhMột hôm chủ tàu bán bớt một con ngựa cho một chủ mới sắm xe ở cách đó ba cây số ngàn.
One day the stable master sold off a horse to a new owner who had bought a cart three kilometres off.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Sau Đêm Bố RápChắc chủ nhà trước ổng sắm xe con cóc, nên ổng cất nhà xe nhỏ chớ gì.
The former owner surely bought a small car, so he built a small garage.
Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Bức thơ hối hậnSắm xe rồi con tập cầm tay bánh con đi với má khỏi mướn sớp-phơ.
Once we buy a car I shall learn the wheel and drive you myself without hiring a driver.
Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Tại tôiTiếng này được dùng ra sao trong tác phẩm
“Nhưng sắm xe lớn, em ngồi phía sau em thấy là quan liêu, là bệ vệ, là già đi.”“Và định sắm xe riêng chớ không lái mướn nữa, nhưng chưa kịp thi hành dự tính ấy.”“Tôi xin ở, hồi năm ngoái ổng muốn sắm xe hơi, ổng cho tôi xuống hãng xe cầm bánh.”“Lựa cô nào có sắc, lại có tiền, thì đem về cất nhà cửa nhà ở, sắm xe ngựa đi chơi.”“Chưa gì mà cậu đã đòi sắm xe hơi, cậu mong hưởng huê lợi ruộng hương hỏa.”“Từ hồi năm ngoái đến nay ông tôi sắm xe hơi đặng ra vô chành lúa cho mau.”“Xuân ngó Quan dường như muốn hỏi Quan làm việc có dư tiền lắm hay sao mà sắm xe hơi.”“Một hôm chủ tàu bán bớt một con ngựa cho một chủ mới sắm xe ở cách đó ba cây số ngàn.”