Là đủ đầy dư dật, nói về một nhà, một vùng và cả về sức khỏe, nên nó rộng hơn giàu ở chỗ nó gồm cả cái sung mãn.
Tiếng Anh: Well provided and thriving, of a house, a district, a body.
Giảng đủ và ghi chú cách dùng
Là đủ đầy dư dật, nói về một nhà, một vùng và cả về sức khỏe, nên nó rộng hơn giàu ở chỗ nó gồm cả cái sung mãn.
Các nét nghĩa, xếp theo mức thường gặp và hữu ích cho người học:
1 nét nghĩa🇻🇳 Đủ đầy dư dật. Nói về một nhà, một vùng và cả về sức khỏe, nên nó rộng hơn giàu ở chỗ nó gồm cả cái sung mãn: sức khỏe sung túc là sức dồi dào. Nói về một cái chợ thì là chợ đông và buôn bán được.
🇬🇧 Amply provided and with something over. It serves for a house, a district and for health too, so it is broader than rich in taking in abundance: of health it means vigour. Of a market it means busy and trading well.
Thí dụ:
Có lắm con phố đoạn đầu xấu xí nghèo nàn, nhưng đoạn cuối lại sung túc mát mẻ.
Many a street has a poor mean stretch at its head and a thriving cool one at its end.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Nhện Chờ Mối Ai ? - Tập IITại sao thằng Tư Thiện bảo rằng chợ Hòn Chông không sung túc bằng chợ Sàigòn?
Why does he say that the market there is not so thriving as the Sài Gòn one?
Nguồn: Sơn Nam, Bà Chúa HònVậy tập quyền cần phải chăm nom làm cho gân cốt dẻo dai, sức khỏe sung túc.
So one training the body must see to making the sinews supple and the health abundant.
Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Đỗ Nương Nương báo oánChàng sinh ra trong một gia đình sung túc, sống hoàn toàn trên nhung lụa.
He was born into a thriving family and lived wholly in silk and velvet.
Nguồn: Thẩm Thệ Hà, Người Yêu NướcNhà bấy giờ có vẻ sung túc, khá giả lắm và tự nhiên lòng người trong nhà thơ thới ra.
The house by then had a thriving well off air, and naturally the hearts of those in it grew easy.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Hoa Hậu Bồ ĐàoSống trong sự sung túc hoàn toàn về vật chất, đời tôi từ tấm bé đã nhuộm một màu hồng.
Living in complete material abundance, my life from infancy was dyed a rosy colour.
Nguồn: Thẩm Thệ Hà, Vó Ngựa Cầu ThuSo với các rạch khác ở ven vịnh Xiêm La, vùng Xẽo Bần thuộc vào hàng tương đối sung túc.
Compared with the other creeks along that gulf, that district ranks as relatively thriving.
Nguồn: Sơn Nam, Hương Rừng Cà MauVùng Tân Kiểng xưa kia là nơi sung túc không kém gì Chợ Lớn hoặc chợ Bến Nghé (Sài Gòn).
That district long ago was a thriving place no less than Chợ Lớn or the Bến Nghé market.
Nguồn: Sơn Nam và Tô Nguyệt Đình, Chuyện Xưa Tích CủNhà có nhúm lửa, nghe như là sung túc, mà nhúm những bếp lửa lớn, nghe càng sung túc hơn.
A house with one fire kindled sounds thriving, and kindling great hearths sounds more thriving still.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Cuống Rún Chưa LìaChồng cô mới 36 tuổi, máu thịt dồi dào, sức khỏe sung túc.
Her husband is only thirty six, full of blood and flesh, his health abundant.
Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Vợ già chồng trẻTiếng này được dùng ra sao trong tác phẩm
“Có lắm con phố đoạn đầu xấu xí nghèo nàn, nhưng đoạn cuối lại sung túc mát mẻ.”“Tại sao thằng Tư Thiện bảo rằng chợ Hòn Chông không sung túc bằng chợ Sàigòn?”“Vậy tập quyền cần phải chăm nom làm cho gân cốt dẻo dai, sức khỏe sung túc.”“Chàng sinh ra trong một gia đình sung túc, sống hoàn toàn trên nhung lụa.”“Nhà bấy giờ có vẻ sung túc, khá giả lắm và tự nhiên lòng người trong nhà thơ thới ra.”“Sống trong sự sung túc hoàn toàn về vật chất, đời tôi từ tấm bé đã nhuộm một màu hồng.”“So với các rạch khác ở ven vịnh Xiêm La, vùng Xẽo Bần thuộc vào hàng tương đối sung túc.”“Vùng Tân Kiểng xưa kia là nơi sung túc không kém gì Chợ Lớn hoặc chợ Bến Nghé (Sài Gòn).”