Strength; more widely, the force that compels.
Tiếng Anh: Là cái sức làm được việc nặng, và rộng hơn là cái thế khiến người ta phải theo, như sức mạnh của đồng tiền.
Giảng đủ và ghi chú cách dùng
Strength; more widely, the force that compels.
Các nét nghĩa, xếp theo mức thường gặp và hữu ích cho người học:
1 nét nghĩa🇻🇳 Cái sức làm được việc nặng. Rộng hơn thì chỉ cái thế khiến người ta phải theo, nên nói sức mạnh của tập thể, sức mạnh vô hình, chớ không riêng sức của thân người.
🇬🇧 The power to do heavy work, and more widely the force that compels compliance, so one speaks of the strength of a group or an unseen strength, not of the body alone.
Thí dụ:
Sức mạnh trong cần vọt có được là nhờ sự trì sợi dây xuống cho thùng múc nước.
The strength in the sweep comes from hauling the rope down so the bucket may draw water.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Đò DọcBên nệm phía ngoài, sau lưng nàng thình lình như bị một sức mạnh nào đè xuống.
On the outer side of the mattress, behind her, it was as if some strength suddenly bore down.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Nhện Chờ Mối Ai ? - Tập INầy con, mà làm con người ở đời chẳng phải tập văn hay luyện sức mạnh đó là đủ.
Now child, to be a person in this world it is not enough to study letters or train one's strength.
Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Nặng gánh cang thườngNó là «sức mạnh vạn năng» mà tất cả mọi người chỉ biết phải tuyệt đối phục tùng.
It was the all powerful strength that everyone knew only to obey absolutely.
Nguồn: Kim Nhật, Bóng Tối Đi Qua IITrong một giây phút, một sức mạnh vô hình xô chàng bước theo hành khách đó.
For a moment an unseen strength pushed him to follow that passenger.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Diễm PhượngSức mạnh như thần, nên chỉ trong chốc lát, Như Hổ dọn sách trơn mấy mẫu ruộng cỏ.
His strength was godlike, so in a moment he cleared several hectares of grassland.
Nguồn: Sơn Nam và Tô Nguyệt Đình, Chuyện Xưa Tích CủNgười dùng sức mạnh mà chặn tôi vô góc bàn viết rồi hai tay ôm chặt ngang mình tôi.
He used strength to pin me into the corner of the desk and then clasped me about the waist.
Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Cư KỉnhThấy rõ sức mạnh của các danh từ, nó sống dai không thể tưởng tượng được.
One sees plainly the strength of names, which live on beyond imagining.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Nguồn Gốc Mã Lai Của Dân Tộc Việt NamNhư bị xô đẩy bởi một sức mạnh vô hình huyền nhiệm, cánh cửa từ từ mở ra.
As though pushed by an unseen and mysterious strength, the door opened slowly.
Nguồn: Thẩm Thệ Hà, Thần Điểu Và Hoa HồngNó biết thằng Rọm ỷ vào sức mạnh, khinh thường nó gầy gò, muốn dùng nội công áp đảo.
He knew the other relied on strength and scorned his thinness, meaning to overwhelm him.
Nguồn: Thẩm Thệ Hà, Rửa Tay Gác KiếmTiếng này được dùng ra sao trong tác phẩm
“Sức mạnh trong cần vọt có được là nhờ sự trì sợi dây xuống cho thùng múc nước.”“Bên nệm phía ngoài, sau lưng nàng thình lình như bị một sức mạnh nào đè xuống.”“Nầy con, mà làm con người ở đời chẳng phải tập văn hay luyện sức mạnh đó là đủ.”“Nó là «sức mạnh vạn năng» mà tất cả mọi người chỉ biết phải tuyệt đối phục tùng.”“Trong một giây phút, một sức mạnh vô hình xô chàng bước theo hành khách đó.”“Sức mạnh như thần, nên chỉ trong chốc lát, Như Hổ dọn sách trơn mấy mẫu ruộng cỏ.”“Người dùng sức mạnh mà chặn tôi vô góc bàn viết rồi hai tay ôm chặt ngang mình tôi.”“Thấy rõ sức mạnh của các danh từ, nó sống dai không thể tưởng tượng được.”