Hăng hái giúp hoặc hăng hái nhận, cái nhiệt tình lộ ra ngoài.
Tiếng Anh: Eager to help or eager to accept, a warmth that shows.
Giảng đủ và ghi chú cách dùng
Hăng hái giúp hoặc hăng hái nhận, cái nhiệt tình lộ ra ngoài.
Các nét nghĩa, xếp theo mức thường gặp và hữu ích cho người học:
1 nét nghĩa🇻🇳 Hăng hái. Trong kho văn Nam Bộ nó đo được và người ngoài đọc được: làm sốt sắng lắm, không sốt sắng lắm, hết sốt sắng. Cái hay là kho văn hay dùng dạng phủ định để tả một người vừa đổi ý mà chưa nói ra: Hồng Xương làm thinh, coi bộ hết sốt sắng về sự cưới vợ giàu nữa. Nên chữ nầy là cái kim chỉ cho người khác đoán lòng mình.
🇬🇧 Eager. In the Southern corpus it can be measured and is read by others: doing a thing very eagerly, not very eagerly, having lost the eagerness. What is fine is how often the corpus uses the negative to show a person who has just changed their mind without saying so. So the word is a needle by which others read the heart.
Thí dụ:
Đến chừng nó thấy bà Sáu đi ôm phụ với nó thì nó vui lòng nên làm sốt sắng lắm.
When she saw Madam Sau come and carry with her, she was pleased and worked very eagerly.
Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Chút phận linh đinhCô vẫn biết Giao sốt sắng quá, thế nào đêm nay chàng cũng lại mà nghe cô trả lời.
She knew Giao was too eager, and that he would surely come tonight to hear her answer.
Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Vợ già chồng trẻNguyệt quả có mến bạn, nhưng vì sắc đẹp của Liên nên nàng mới sốt sắng thế.
Nguyet was indeed fond of her friend, but it was Lien's beauty that made her so eager.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Nhện Chờ Mối Ai ? - Tập IILiên vẫn làm thinh và Hổ hiểu rằng nàng ưng thuận, mặc dầu không sốt sắng.
Lien still kept silent, and Ho understood that she consented, though not eagerly.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Nhện Chờ Mối Ai ? - Tập IMẹ con Xuân Sơn nghe nhắc chuyện xưa nên lơ lửng ăn không được sốt sắng.
Xuan Son and her mother, hearing the old story brought up, ate listlessly and without eagerness.
Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Sống thác với tìnhThiện dừng xe và theo tôi vào nhà hàng Đồng Khánh một cách sốt sắng.
Thien stopped the car and followed me into the Dong Khanh restaurant very eagerly.
Nguồn: Dung Sàigòn, Tóc Mơ Nghìn SợiLão ăn mày lại đến xin ni cô chữ viết nữa, ni cô sốt sắng đem cho.
The old beggar came again to ask the nun for writing, and the nun eagerly gave it to him.
Nguồn: Sơn Nam và Tô Nguyệt Đình, Chuyện Xưa Tích CủHồng Xương làm thinh, coi bộ hết sốt sắng về sự cưới vợ giàu nữa.
Hong Xuong kept silent, and seemed to have lost his eagerness for marrying a rich wife.
Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Cười gượngVì cô ân cần quá, Thiện Ý không thể từ chối được, nên dợm đứng dậy mà bộ không sốt sắng lắm.
She was so pressing that Thien Y could not refuse, and made as if to rise, though without much eagerness.
Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Một đời tài sắcMà bữa nay Thuần trầm tĩnh, ít nói ít cười, chớ không phải hớn hở sốt sắng như mấy ngày trước.
But today Thuan was quiet and spoke and laughed little, not beaming and eager as on the days before.
Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Đoạn tìnhTiếng này được dùng ra sao trong tác phẩm
“Đến chừng nó thấy bà Sáu đi ôm phụ với nó thì nó vui lòng nên làm sốt sắng lắm.”“Cô vẫn biết Giao sốt sắng quá, thế nào đêm nay chàng cũng lại mà nghe cô trả lời.”“Nguyệt quả có mến bạn, nhưng vì sắc đẹp của Liên nên nàng mới sốt sắng thế.”“Liên vẫn làm thinh và Hổ hiểu rằng nàng ưng thuận, mặc dầu không sốt sắng.”“Mẹ con Xuân Sơn nghe nhắc chuyện xưa nên lơ lửng ăn không được sốt sắng.”“Thiện dừng xe và theo tôi vào nhà hàng Đồng Khánh một cách sốt sắng.”“Lão ăn mày lại đến xin ni cô chữ viết nữa, ni cô sốt sắng đem cho.”“Hồng Xương làm thinh, coi bộ hết sốt sắng về sự cưới vợ giàu nữa.”