To put in better order, aiming at appearance.
Tiếng Anh: Là làm lại cho tươm tất hơn, không phải vá chỗ hư mà là dọn cho coi được, nên nó nhắm cái mặt ngoài.
Giảng đủ và ghi chú cách dùng
To put in better order, aiming at appearance.
Các nét nghĩa, xếp theo mức thường gặp và hữu ích cho người học:
1 nét nghĩa🇻🇳 Làm lại cho tươm tất hơn. Khác sửa chữa ở chỗ nó không nhắm chỗ hư mà nhắm cái mặt ngoài: sửa sang nhà cửa là dọn cho coi được, còn sửa sang lại mình là chải chuốt cho gọn trước khi ra mắt ai.
🇬🇧 To put a thing in better order. Unlike repairing it does not aim at what is broken but at the look: to do it to a house is to make it presentable, and to oneself is to tidy up before appearing before someone.
Thí dụ:
Tôi về sửa sang chỗ ở lại cho êm ấm đặng tôi ở với bà con trong làng cho vui.
I shall go back and put my lodging in better order so I can live pleasantly among the village folk.
Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Chị Đào, Chị LýThế mà cô ta vẫn không biết điều đó, cho nên cô không sửa sang lại.
And yet she did not know it, and so she did not put herself in better order.
Nguồn: Xuân Vũ, Vượt Trường Sơn 1 - Đường Đi Không ĐếnThắm nhảy Nhâm đoạn chạy nhanh lại giường để sửa sang lại mền nệm.
She sprang at him and then ran quickly to the bed to put the blanket and mattress in better order.
Nguồn: Lê Xuyên, Mặt Trời ĐêmĐêm nay các thợ kinh thành, sửa sang lăng miễu giữ gìn đèn hương.
Tonight the craftsmen of the capital put the tombs and shrines in better order and tend the lamps and incense.
Nguồn: Sơn Nam, Thuần Phong Mỹ Tục Việt NamHàng ngày, anh ta lo nuôi heo, quét nhà, sửa sang bồ đựng lúa.
Every day he minded the pigs, swept the house and put the rice bins in better order.
Nguồn: Sơn Nam, 26 Truyện Ngắn Sơn NamBờ suối ở đây đã được tay người sửa sang từ hồi tiền-chiến.
The stream bank here had been put in better order by human hands since before the war.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Mối Tình Cuối CùngHơn nữa, sửa sang đàng hoàng ngồi đợi tui ở đằng ấy!
Besides, put yourself in proper order and sit waiting for me over there.
Nguồn: Lê Xuyên, Kinh Cầu Muống - Quyển NhìÔng Khổng Lồ bèn sửa sang cuộc lễ tạ ơn Phật Trời.
So the giant put the ceremony of thanksgiving to heaven in better order.
Nguồn: Sơn Nam và Tô Nguyệt Đình, Chuyện Xưa Tích CủTôi buông xuôi buồn nản không nghĩ đến sửa sang.
I let myself go in sadness and thought nothing of putting things in order.
Nguồn: Dung Sàigòn, Một Thủa Hẹn HòVậy ta định cho hai Hoàng-tử phải lên ngôi hết cả hai, rồi chung lo với nhau mà bảo thủ sơn hà, sửa sang cơ nghiệp.
So I ordain that both princes shall reign together and jointly guard the realm and put the inheritance in better order.
Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Nam cực tinh huyTiếng này được dùng ra sao trong tác phẩm
“Tôi về sửa sang chỗ ở lại cho êm ấm đặng tôi ở với bà con trong làng cho vui.”“Thế mà cô ta vẫn không biết điều đó, cho nên cô không sửa sang lại.”“Thắm nhảy Nhâm đoạn chạy nhanh lại giường để sửa sang lại mền nệm.”“Đêm nay các thợ kinh thành, sửa sang lăng miễu giữ gìn đèn hương.”“Hàng ngày, anh ta lo nuôi heo, quét nhà, sửa sang bồ đựng lúa.”“Bờ suối ở đây đã được tay người sửa sang từ hồi tiền-chiến.”“Hơn nữa, sửa sang đàng hoàng ngồi đợi tui ở đằng ấy!”“Ông Khổng Lồ bèn sửa sang cuộc lễ tạ ơn Phật Trời.”