A tropical tree and its large fruit, which has a hard spiky shell, soft rich flesh, and a very strong smell.
Giải nghĩa & ghi chú cách dùng
Cây nhiệt đới cho quả lớn có vỏ cứng nhiều gai, cơm mềm béo và mùi đậm; từ này cũng dùng để gọi chính quả của cây ấy.
Nét nghĩa được xếp theo độ thông dụng và ích lợi cho người học:
2 nét nghĩa🇻🇳 Quả nhiệt đới lớn, có vỏ cứng nhiều gai và các múi cơm mềm, béo, mùi rất đậm ở bên trong.
🇬🇧 A large tropical fruit with a hard spiky shell and sections of soft, rich, strongly scented flesh inside.
Ví dụ dùng từ:
Má bổ trái sầu riêng vừa chín, chia mỗi người một múi sau bữa cơm.
Mom opened a ripe durian and gave everyone one section after dinner.
Source: VietLayers editorial example“Cô lựa giùm con trái sầu riêng cơm vàng, hột lép nghen,” chị khách dặn.
“Please choose me a durian with yellow flesh and small seeds,” the customer said.
Source: VietLayers editorial exampleMùi sầu riêng từ gian bếp bay ra tới tận cửa, thằng Út chưa thấy món đã biết má làm chè.
The smell of durian travelled from the kitchen to the front door, so the youngest boy knew Mom was making dessert before he saw it.
Source: VietLayers editorial exampleChị chủ tiệm tách sẵn sầu riêng vào hộp để khách khỏi phải mang nguyên trái về nhà.
The shop owner packed separated durian flesh into boxes so customers would not have to take whole fruits home.
Source: VietLayers editorial exampleCơm sầu riêng mềm quá, ngoại để riêng phần đó làm sinh tố.
The durian flesh was very soft, so my maternal grandmother set it aside for a smoothie.
Source: VietLayers editorial example“Con ăn thử miếng sầu riêng nhỏ thôi, không thích thì đưa ba,” ba nói.
“Try just a small piece of durian; if you do not like it, give it to me,” Dad said.
Source: VietLayers editorial exampleGói xôi còn ấm được phủ một lớp sầu riêng béo, vừa mở lá ra là thơm nức.
The warm sticky rice was topped with rich durian, and its strong aroma rose as soon as the leaf wrapping was opened.
Source: VietLayers editorial example🇻🇳 Cây ăn trái nhiệt đới được trồng để thu hoạch quả sầu riêng.
🇬🇧 A tropical fruit tree cultivated for durians.
Ví dụ dùng từ:
Cậu tôi đi một vòng vườn sầu riêng, thấy đất khô mới mở nước tưới.
My maternal uncle walked through the durian orchard and turned on the irrigation only after finding the soil dry.
Source: VietLayers editorial exampleMấy cây sầu riêng sau nhà đang ra hoa, ba hạn chế cho khách đi sát gốc.
The durian trees behind the house were flowering, so Dad asked visitors not to walk close to their trunks.
Source: VietLayers editorial exampleSau trận gió lớn, chú Năm chống lại những cành sầu riêng đang mang nhiều trái.
After the strong wind, Chú Năm propped up the durian branches carrying heavy fruit.
Source: VietLayers editorial exampleCách dùng đã được đối chiếu trong tác phẩm
“Đất tuy không rộng lớn cho lắm, song cũng đủ đào mương xẻ liếp mà trồng những xoài, mít, sầu riêng, sa-bô-chê chen lộn với nhau, có nhiều cây cao khỏi nóc nhà, bủa nhành lá sum sê che đất làm cho mặt đất mát rượi.”
“Trường với Phúc thủng thẳng đi ra chỗ cây sầu riêng lớn, Trường liệu đã xa nhà rồi, mới đứng lại mà hỏi Phúc:”
“Lại còn Tư Cần, đối thủ lợi hại của Bảy Vĩnh, Chính Tư Cần đã ăn bốn chục viên bánh xôi nước và một con vịt luộc, Bảy Vĩnh đáp lại, sẵn sàng ăn tám kí lô sầu riêng.”
“Có điều lạ là sau đó anh trợn trắng, mửa ra toàn sầu riêng, khiến cho cử toạ phải một phen khó xử vì cái mùi "thơm béo" không đến nỗi khó chịu.”