One of the two major distributary branches of the Mekong River in southern Vietnam, flowing through the southern part of the Mekong Delta toward the sea.
Giải nghĩa & ghi chú cách dùng
Một trong hai nhánh phân lưu lớn của sông Mê Kông ở Nam Bộ, dẫn nước và phù sa qua phần phía nam Đồng bằng sông Cửu Long để ra biển.
Nét nghĩa được xếp theo độ thông dụng và ích lợi cho người học:
1 nét nghĩa🇻🇳 Một trong hai nhánh chính của sông Mê Kông khi chảy vào Nam Bộ, đưa nước và phù sa qua phần phía nam của Đồng bằng sông Cửu Long về phía biển.
🇬🇧 One of the Mekong's two main branches in southern Vietnam, carrying water and sediment through the southern Mekong Delta toward the sea.
Ví dụ dùng từ:
Ghe chở cát chạy giữa luồng Sông Hậu, giữ khoảng cách với tàu khách.
The sand barge followed the main channel of the Hậu River and kept its distance from the passenger boat.
Source: VietLayers editorial exampleVườn cây ven Sông Hậu được đắp bờ bao nhưng vẫn chừa đường thoát nước.
The orchard beside the Hậu River has a dike while retaining a drainage route.
Source: VietLayers editorial example“Qua cầu Sông Hậu rồi mình ghé trạm nghỉ, con ráng ngồi thêm chút nghen,” ba nói.
“After we cross the Hậu River bridge, we will stop for a rest, so sit tight a little longer,” Dad said.
Source: VietLayers editorial exampleNước Sông Hậu lên theo triều, chiếc xuồng nổi gần ngang bậc cầu.
The Hậu River rose with the tide, lifting the boat almost level with the landing step.
Source: VietLayers editorial exampleNhóm nghiên cứu đặt thiết bị đo dòng chảy ở một đoạn Sông Hậu ít tàu qua.
The research team placed a current meter in a quieter section of the Hậu River.
Source: VietLayers editorial exampleGió từ Sông Hậu thổi vào làm hàng cây trước quán lay liên tục.
Wind from the Hậu River made the trees in front of the restaurant sway continuously.
Source: VietLayers editorial exampleBờ Sông Hậu sau mưa trơn nên mọi người đi chậm khi xuống bến.
The Hậu River bank was slippery after rain, so everyone walked slowly to the landing.
Source: VietLayers editorial exampleTàu hàng xuôi Sông Hậu từ sáng và dự kiến tới cảng vào chiều muộn.
The cargo vessel headed down the Hậu River in the morning and was expected at the port late afternoon.
Source: VietLayers editorial exampleNgười dân dọc Sông Hậu báo sớm một đoạn sạt lở mới xuất hiện.
Residents along the Hậu River quickly reported a newly eroded section.
Source: VietLayers editorial exampleBản đồ thủy văn thể hiện các kênh, rạch kết nối với Sông Hậu.
The hydrological map shows the canals and waterways connected to the Hậu River.
Source: VietLayers editorial exampleCách dùng đã được đối chiếu trong tác phẩm
“Bắt đầu tháng Chín tháng Mười, chúng bay từ Biển Hồ hoặc từ sông Hậu về rừng U Minh để làm ổ.”
“Cánh đồng hoang vu, chạy dài tới chân trời, lai láng như biển cả, rộng hàng năm, sáu chục cây số nối liền bờ sông Hậu ra vịnh Xiêm La.”
“Tuy là ở gần sông Tiền và sông Hậu những cánh đồng giữa Sa Đéc, Long Xuyên quá nhàm, thua xa vùng Tân An, Cần Giuộc là nơi có con sông kém quan trọng hơn chảy qua.”
“Sông Hậu to rộng mát rượi.”