Là rõ ràng đâu ra đó, không thiếu không gian, nhứt là trong chuyện tiền bạc, nên trả tiền sòng phẳng là lời khen.
Tiếng Anh: Straight and above board, above all in money.
Giảng đủ và ghi chú cách dùng
Là rõ ràng đâu ra đó, không thiếu không gian, nhứt là trong chuyện tiền bạc, nên trả tiền sòng phẳng là lời khen.
Các nét nghĩa, xếp theo mức thường gặp và hữu ích cho người học:
1 nét nghĩa🇻🇳 Rõ ràng đâu ra đó, không thiếu không gian. Nó dùng nhứt là trong chuyện tiền bạc, nên câu trả tiền sòng phẳng là một lời khen, và người sòng phẳng là người dầu cờ bạc cũng không gian lận. Rộng ra, nó nói cả cách ăn ở: sòng phẳng với người đã giúp mình.
🇬🇧 Clear and in order, neither short nor crooked. It is used above all of money, so paying straight is a praise, and such a person does not cheat even at cards. More widely it names a way of dealing: to be straight with one who has helped you.
Thí dụ:
Phen đó, Xìn Phóc mua mấy ngàn tấm da rắn, trả tiền sòng phẳng, đi biệt tích.
That time he bought several thousand snakeskins, paid straight for them and vanished without trace.
Nguồn: Sơn Nam, 26 Truyện Ngắn Sơn NamMà đó là một cuộc trao đổi sòng phẳng chớ ông đừng mong lường tình của em được.
And that was a straight exchange, so do not hope to cheat me of my love.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Nhện Chờ Mối Ai ? - Tập IAnh thích sòng phẳng, phân minh và không ưa bị đặt vào một tình thế không lối ra.
He likes things straight and clear and does not care to be put in a position with no way out.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Đừng Hỏi Tại SaoCả hai đều xem tình yêu là một trò đùa, cả hai đều cởi mở, chơn thật, sòng phẳng.
Both of them looked on love as a game, both were open and honest and straight.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Lữ Đoàn Mông ĐenCha nàng mua trâu trả tiền sòng phẳng là không lường gạt người bán nữa.
Her father buys buffaloes and pays straight for them, and so cheats the seller no longer.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Nửa Đêm Trãng SụpĐứa nào muốn học thì học, không học thì thôi, miễn học phí chúng đóng sòng phẳng là được.
Whoever wishes to study may study and whoever does not may leave off, so long as they pay their fees straight.
Nguồn: Thẩm Thệ Hà, Bạc Áo Hào HoaEm cờ bạc, nhưng sòng phẳng, chớ không gian lận mà cũng không thích sử dụng nước bài cao nào.
I gamble, but straight, and I do not cheat nor care to use any high hand at cards.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Hoa Hậu Bồ ĐàoAnh sẽ quên được vì đây là một cuộc đổi chác sòng phẳng, anh không lỗ lã gì cả và sẽ không hận gì cả.
He will be able to forget it because this is a straight exchange, he loses nothing by it and will bear no grudge.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Trâm Nhớ Ngàn ThươngHọ chưa hề từ chối bất kỳ một nơi khó khăn xa xôi nào, miễn rằng tiền nong, giá cả sòng phẳng, xứng đáng với công của họ thì thôi.
They have never refused any place however hard or far, so long as the money and the price are straight and worth their labour.
Nguồn: Kim Nhật, Về RSữa bò và bột là những món phải mua tại tiệm quán, lúc ban ngày, với tiền bạc sòng phẳng.
Condensed milk and flour are things that must be bought at the shop in the daytime, with money paid straight.
Nguồn: Sơn Nam, 26 Truyện Ngắn Sơn NamTiếng này được dùng ra sao trong tác phẩm
“Phen đó, Xìn Phóc mua mấy ngàn tấm da rắn, trả tiền sòng phẳng, đi biệt tích.”“Mà đó là một cuộc trao đổi sòng phẳng chớ ông đừng mong lường tình của em được.”“Anh thích sòng phẳng, phân minh và không ưa bị đặt vào một tình thế không lối ra.”“Cả hai đều xem tình yêu là một trò đùa, cả hai đều cởi mở, chơn thật, sòng phẳng.”“Cha nàng mua trâu trả tiền sòng phẳng là không lường gạt người bán nữa.”“Đứa nào muốn học thì học, không học thì thôi, miễn học phí chúng đóng sòng phẳng là được.”“Em cờ bạc, nhưng sòng phẳng, chớ không gian lận mà cũng không thích sử dụng nước bài cao nào.”“Anh sẽ quên được vì đây là một cuộc đổi chác sòng phẳng, anh không lỗ lã gì cả và sẽ không hận gì cả.”