A raised or designated area where performers appear before an audience; also the dramatic performing arts and the professional world connected with them.
Giải nghĩa & ghi chú cách dùng
Khu vực dành cho người biểu diễn trước khán giả; đồng thời chỉ nghệ thuật biểu diễn kịch và đời sống nghề nghiệp gắn với hoạt động ấy.
Nét nghĩa được xếp theo độ thông dụng và ích lợi cho người học:
2 nét nghĩa🇻🇳 Khu vực được nâng cao hoặc xác định rõ trong nhà hát, hội trường hay không gian ngoài trời, nơi nghệ sĩ biểu diễn trước khán giả.
🇬🇧 A raised or clearly designated area in a theatre, hall, or outdoor venue where performers appear before an audience.
Ví dụ dùng từ:
Ca sĩ bước ra sân khấu khi dàn đèn vừa chuyển sang màu vàng ấm.
The singer walked onto the stage as the lights shifted to a warm yellow.
Source: VietLayers editorial exampleNhân viên kiểm tra mặt sân khấu để không còn dây điện nằm ngang lối đi.
The crew checked the stage floor to ensure no electrical cables crossed the walkway.
Source: VietLayers editorial example“Con đứng sát mép sân khấu quá, lùi vô một bước nghen,” đạo diễn nhắc.
“You are too close to the edge of the stage; take one step back,” the director said.
Source: VietLayers editorial examplePhía sau sân khấu, diễn viên thay trang phục trong khoảng nghỉ ngắn.
Backstage, the actors changed costumes during the short interval.
Source: VietLayers editorial exampleSân khấu ngoài trời được che bạt vì dự báo có mưa vào buổi tối.
The outdoor stage was covered because rain was forecast for the evening.
Source: VietLayers editorial example🇻🇳 Loại hình nghệ thuật biểu diễn dựa vào diễn viên, hành động, lời thoại và dàn dựng; cũng chỉ giới hoạt động nghề nghiệp trong lĩnh vực này.
🇬🇧 The dramatic performing arts based on actors, action, dialogue, and staging, and by extension the professional world of theatre.
Ví dụ dùng từ:
Nghệ thuật sân khấu cần nhịp diễn sống động chứ không chỉ lời thoại hay trên giấy.
Theatre requires living dramatic rhythm, not merely dialogue that reads well on the page.
Source: VietLayers editorial exampleBà gắn bó với sân khấu cải lương hơn bốn mươi năm.
She has devoted more than forty years to cải lương theatre.
Source: VietLayers editorial exampleTác phẩm sân khấu mới khai thác chuyện đô thị bằng giọng kể tiết chế.
The new stage work explores urban life through restrained storytelling.
Source: VietLayers editorial exampleLiên hoan tạo cơ hội cho các nhóm sân khấu trẻ trao đổi cách dàn dựng.
The festival gives young theatre companies an opportunity to exchange staging approaches.
Source: VietLayers editorial exampleAnh rời truyền hình một thời gian để trở lại với sân khấu kịch nói.
He stepped away from television for a time to return to spoken-drama theatre.
Source: VietLayers editorial exampleCách dùng đã được đối chiếu trong tác phẩm
“Người ta mượn đồng ruộng làm sân khấu, mượn sân khấu để nói chuyện trai gái.”
“Một số người am hiểu Tây học hợp tác với các nhân sĩ đã cho ra mắt sân khấu cải lương.”
“Vũ viên có hạng là Thà mà còn bị mờ đi trên sân khấu thì còn nói chi những người bạn khác, những mối quen biết thường của Thu, họ chỉ là những tay « chạy hiệu », có cũng được mà không có cũng xong.”
“Nhưng khi may áo cho con, em sẽ để tấm lòng thương yêu con vào đó, em sẽ cố gắng và sẽ mến được cái qui phạm may áo và ngày kia em được đưa vào nếp nội trợ, em làm nội trợ một cách vui thích, nhớ công việc nội trợ như các cô đào nhớ đèn sân khấu mỗi đêm.”