Trở lại từ điển
Bản biên đang soạnChưa đối chiếu nguồn
Nghĩa vắn tắt

Nghĩa của “sân khấu” là gì?

Chỗ dành cho người diễn trình bày trước người xem, thường là bục cao có màn (ra sân khấu, lên sân khấu); cũng chỉ nghệ thuật và giới hát xướng, kịch nghệ (sân khấu cải lương, nghệ sĩ sân khấu).

Tiếng Anh: A stage, the place where performers appear before an audience; also the art and profession of theatre, as in cai luong theatre and stage artists.

Cách đọc
sân khấu(chữ để đối chiếu)
Máy đọc để tham khảo, không phải giọng người bản xứ thâu lại

Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “sân khấu”:

2 nét nghĩa
1chỗ người diễn trình bày trước khán giảnghệ thuật[thường]
A2

🇻🇳 Chỗ dành cho người diễn trình bày trước người xem, thường là bục cao có màn che, đèn chiếu; ở thôn quê có khi chỉ là một khoảng đất trống hay một căn nhà.

🇬🇧 The place where performers appear before an audience, usually a raised platform with curtains and lights; in the countryside it may be just an open patch of ground or part of a house.

Cụm thường gặp:
ra sân khấulên sân khấutrên sân khấubục sân khấulàm sân khấu
Mẫu ngữ pháp:
cái / chiếc / việc + sân khấucó / dùng / giữ + sân khấusân khấu + nầy / này / đó

Thí dụ:

Chúng chen chúc nhau đứng thành hình vòng tròn, chừa khoảng giữa làm sân khấu.

They crowded together in a ring, leaving the space in the middle as a stage.

Nguồn: Thẩm Thệ Hà, Hoa Trinh Nữ

Người ta mượn đồng ruộng làm sân khấu, mượn sân khấu để nói chuyện trai gái.

People used the rice fields as a stage and the stage to talk of love between young men and women.

Nguồn: Sơn Nam, Biển Cỏ Miền Tây

Sân khấu lộ thiên, chỉ có một bức màn giăng ngang ngăn cách sân khấu với hậu trường.

The stage was open to the sky, with only a curtain stretched across to separate it from the wings.

Nguồn: Thẩm Thệ Hà, Bài Học Thương Nhau

Bầu gánh cổ động thì khoe hát hay lắm, mà kép hát ra sân khấu thì hát không ra tiếng.

The troupe manager boasted of fine singing, but when the actor came on stage he could not get a note out.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Ở theo thời

Bấy giờ các nghệ sĩ đã tới đông đủ và thay phiên nhau ra ngoài sân khấu để biểu diễn.

By then all the artists had arrived and took turns going out on stage to perform.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Hoa Hậu Bồ Đào

Gần cuối cùng của nhà hàng là sàn nhảy với cái bục sân khấu cho ca sĩ trình diễn bên trên.

Near the far end of the restaurant was the dance floor with a stage platform for the singers to perform on.

Nguồn: Từ Kế Tường, Cánh Hồng Gai

Sân khấu được trang hoàng thêm tấm màn nhung xanh rờn màu lá mạ.

The stage was further decorated with a velvet curtain the bright green of young rice.

Nguồn: Từ Kế Tường, Mùa Thu Bay Mưa
2nghệ thuật và giới hát xướng, kịch nghệnghệ thuật[thường]
B1

🇻🇳 Nghệ thuật trình diễn hát xướng, kịch nghệ, cùng giới người làm nghề đó: sân khấu cải lương, sân khấu hát bội, nghệ sĩ sân khấu.

🇬🇧 The performing art of theatre and song, and the people who work in it: cai luong theatre, hat boi opera, stage artists.

Cụm thường gặp:
sân khấu cải lươngnghệ sĩ sân khấungành sân khấuhình thức sân khấu
Mẫu ngữ pháp:
cái / chiếc / việc + sân khấucó / dùng / giữ + sân khấusân khấu + nầy / này / đó

Thí dụ:

Cải lương là sửa đổi, canh tân hình thức sân khấu cũ của ta là Hát bội.

Cai luong means reform: renewing our old form of theatre, Hat boi.

Nguồn: Sơn Nam, Cá Tính Của Miền Nam

Điều kiện cấp bằng nêu ra đối với nghệ sĩ sân khấu dường như không hợp lý.

The conditions set for granting diplomas to stage artists seemed unreasonable.

Nguồn: Sơn Nam, Nói Về Miền Nam

Người nghệ sĩ sân khấu nào cũng hãnh diện một cách chánh đáng khi được hoan nghinh.

Every stage artist is rightly proud when met with applause.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Nhìn Xuân Người Khác
Dẫn chứng văn học

Tiếng nầy được dùng ra sao trong tác phẩm

“Người ta mượn đồng ruộng làm sân khấu, mượn sân khấu để nói chuyện trai gái.”
Sơn Nam, Biển Cỏ Miền Tây, Ngày xưa tháng Chạp
“Một số người am hiểu Tây học hợp tác với các nhân sĩ đã cho ra mắt sân khấu cải lương.”
Sơn Nam, Cá Tính Của Miền Nam, Thơ, Tuồng, Truyện, Tích
“Vũ viên có hạng là Thà mà còn bị mờ đi trên sân khấu thì còn nói chi những người bạn khác, những mối quen biết thường của Thu, họ chỉ là những tay « chạy hiệu », có cũng được mà không có cũng xong.”
Bình Nguyên Lộc, Ái Ân Thâu Ngắn Cho Dài Tiếc Thương, Phần VI
“Nhưng khi may áo cho con, em sẽ để tấm lòng thương yêu con vào đó, em sẽ cố gắng và sẽ mến được cái qui phạm may áo và ngày kia em được đưa vào nếp nội trợ, em làm nội trợ một cách vui thích, nhớ công việc nội trợ như các cô đào nhớ đèn sân khấu mỗi đêm.”
Bình Nguyên Lộc, Cuống Rún Chưa Lìa, Lửa Tết
Hỏi đáp nhanh

Câu hỏi thường gặp về “sân khấu”

“sân khấu” nghĩa là gì?

Chỗ dành cho người diễn trình bày trước người xem, thường là bục cao có màn (ra sân khấu, lên sân khấu); cũng chỉ nghệ thuật và giới hát xướng, kịch nghệ (sân khấu cải lương, nghệ sĩ sân khấu).

“sân khấu” được dùng trong câu như thế nào?

Một câu trong Biển Cỏ Miền Tây của Sơn Nam: “Người ta mượn đồng ruộng làm sân khấu, mượn sân khấu để nói chuyện trai gái.”

Trách nhiệm nội dung và Phương pháp biên tập

Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers

Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.