Làm cho cái hư lành lại, cái sai đúng lại, cái cũ tốt lại.
Tiếng Anh: To repair or correct; to mend what is broken, put right what is wrong, restore what is old.
Giảng đủ và ghi chú cách dùng
Làm cho cái hư lành lại, cái sai đúng lại, cái cũ tốt lại.
Các nét nghĩa, xếp theo mức thường gặp và hữu ích cho người học:
1 nét nghĩa🇻🇳 Kho văn dùng nó theo hai lối. Lối thứ nhứt là sửa đồ vật, nhà cửa: sửa chữa mặt tiền, tàu đã được sửa chữa xong, cây cầu có hi vọng được sửa chữa, sửa chữa hộ máy. Lối thứ hai là sửa lỗi lầm hay cái sai trong lòng người: sửa chữa chỗ lầm lạc, không sửa chữa được lỗi lầm, biết lỗi thì đã trễ làm sao mà sửa chữa. Nó cũng dùng cho việc sửa một bài văn hay bài nhạc trước khi xuất bản.
🇬🇧 The corpus uses it two ways. First, fixing objects and buildings: renovating a facade, a ship repaired, a bridge that may be mended, fixing a mechanism. Second, correcting faults or wrongs: setting right one's errors, being unable to undo a mistake, realising too late to put things right. It is also used for revising a text or song before publication.
Thí dụ:
Tôi sẽ giúp cô một đồ án về cái mặt tiền ấy để cô xin phép đô-thành mà sửa chữa.
I will help you with a plan for that facade so you can apply to the city for permission to renovate it.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Món Nợ Thiêng LiêngVậy mình phải lo bồi bổ chỗ thiếu sót, sửa chữa chỗ lầm lạc, soi sáng chỗ tối tăm.
So we must make up for what is lacking, correct what is mistaken, and shed light on what is dark.
Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Tơ hồng vương vấnKhi ta làm hỏng hộ máy ấy, không phải luôn luôn ta sửa chữa được y như cũ.
When we break that mechanism, we cannot always repair it as good as new.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Hoa Hậu Bồ ĐàoNhưng tàu đã được sửa chữa xong và không có gì có thể ngăn nó trương buồm ra khơi cả.
But the ship had been repaired and nothing could stop it setting sail.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Đừng Hỏi Tại SaoLời của họ nói lên để gây thêm tai hại chớ không sửa chữa được lỗi lầm.
Their words only cause more harm and cannot repair any mistake.
Nguồn: Thẩm Thệ Hà, Hoa Trinh NữÔng muốn khỏi chết thì ông phải tâu rõ tình hình cho Chúa Định-Vương biết mà sửa chữa.
If you want to escape death, you must report the situation plainly to Lord Dinh Vuong so he can put it right.
Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Đỗ Nương Nương báo oánNhưng biết lỗi thì đã trễ, mọi việc đều hư hỏng, thì có khóc mà chịu, chớ làm sao mà sửa chữa bây giờ.
But knowing the fault too late, when everything is ruined, one can only weep and bear it; how could it be put right now.
Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Mẹ ghẻ con ghẻCây cầu tuy mong manh nhưng có hi vọng được sửa chữa.
The bridge, though flimsy, might yet be repaired.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Nửa Đêm Trãng SụpNay tôi sửa chữa lại định cho xuất bản quyển nầy chỉ là một tiểu thuyết luận đề như vài truyện trước của tôi.
Now I have revised it and plan to publish this book simply as a novel of ideas, like some of my earlier stories.
Nguồn: Thẩm Thệ Hà, Đời Tươi ThắmNhạc sĩ Phạm Duy, người đã phổ nhạc bài thơ ấy, cũng đã sửa chữa rất nhiều, vì lý do âm nhạc chớ không hề vì thơ.
The composer Pham Duy, who set that poem to music, also revised it a great deal, for musical reasons and never because of the poetry.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Quán Tai HeoTiếng này được dùng ra sao trong tác phẩm
“Tôi sẽ giúp cô một đồ án về cái mặt tiền ấy để cô xin phép đô-thành mà sửa chữa.”“Vậy mình phải lo bồi bổ chỗ thiếu sót, sửa chữa chỗ lầm lạc, soi sáng chỗ tối tăm.”“Khi ta làm hỏng hộ máy ấy, không phải luôn luôn ta sửa chữa được y như cũ.”“Nhưng tàu đã được sửa chữa xong và không có gì có thể ngăn nó trương buồm ra khơi cả.”“Lời của họ nói lên để gây thêm tai hại chớ không sửa chữa được lỗi lầm.”“Ông muốn khỏi chết thì ông phải tâu rõ tình hình cho Chúa Định-Vương biết mà sửa chữa.”“Nhưng biết lỗi thì đã trễ, mọi việc đều hư hỏng, thì có khóc mà chịu, chớ làm sao mà sửa chữa bây giờ.”“Cây cầu tuy mong manh nhưng có hi vọng được sửa chữa.”