Mọi vật có sự sống, như người, thú, chim, cá, cây cỏ.
Tiếng Anh: Any living thing, such as people, animals, birds, fish or plants.
Giảng đủ và ghi chú cách dùng
Mọi vật có sự sống, như người, thú, chim, cá, cây cỏ.
Các nét nghĩa, xếp theo mức thường gặp và hữu ích cho người học:
1 nét nghĩa🇻🇳 Kho văn hay dùng nó cho các loài có sự sống nói chung, nhứt là khi bàn về rừng rú, biển cả hay luật sinh tồn: tất cả sinh vật trên quả địa cầu, sinh vật chỉ có cắc ké và chim, hải sinh vật, kho trữ các sinh vật. Nó cũng dùng theo lối so sánh cho vật như có sự sống, như mẩu thép vô tri như biến thành một sinh vật.
🇬🇧 The corpus often uses it for living creatures in general, especially when discussing forests, seas or the law of survival: all living things on the globe, the only creatures being lizards and birds, sea creatures, a storehouse of living things. It is also used in comparisons for things that seem alive, like a lifeless bit of steel turned into a living creature.
Thí dụ:
Đêm trái sáng như hỗn loạn âm thanh và hình ảnh của những sinh vật di động.
The flare lit night was a chaos of sounds and images of moving creatures.
Nguồn: Dung Sàigòn & Võ Hà Anh, Dễ ThươngViệc tế thần, với một sinh vật không phải là chuyện riêng ở nước ta, thời buổi này.
Sacrificing a living creature to the gods is not unique to our country in these times.
Nguồn: Sơn Nam, Thuần Phong Mỹ Tục Việt NamKhông, ông chưa hề giết được một con sinh vật nào cả, vì việc ấy ghê quá.
No, he had never killed a single living creature, for that was too horrible.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Uống Lộn Thuốc TiênKhông, xung quanh đây là xóm, ở đây sinh vật chỉ có cắc ké và chim thôi.
No, all around here is the hamlet; the only creatures here are geckos and birds.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Trâm Nhớ Ngàn ThươngLoài cá còn ăn cá vì luật sinh tồn, thì loài người ăn hải sinh vật cũng vì luật sinh tồn.
Fish eat fish by the law of survival, so people eat sea creatures by the law of survival too.
Nguồn: Thẩm Thệ Hà, Nhân Ngư Công ChúaCũng như các sinh vật, các nhóm dân tộc đã trải qua nhiều giai đoạn tiến triển y hệt như nhau.
Like living things, ethnic groups have gone through stages of development exactly alike.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Nguồn Gốc Mã Lai Của Dân Tộc Việt NamHọ sống nhờ rừng vì rừng là cái kho trữ các sinh vật nuôi họ.
They live off the forest, for the forest is a storehouse of living things that feed them.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Cuống Rún Chưa LìaĐuôi thằn lằn bị ngắt như vậy, tiếp tục cử động và run rẩy rất lâu y như là một sinh vật còn sống.
The lizard's tail, broken off like that, kept moving and quivering a long time just like a living creature.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Nụ Cười, Nước Mắt Học TròĐối với hắn mẩu thép vô tri như biến thành một sinh vật hay một bộ phận ăn liền với mạng sống của hắn.
To him the lifeless bit of steel seemed to become a living creature, or a part bound up with his very life.
Nguồn: Lê Xuyên, Kinh Cầu Muống - Quyển NhìTất cả sinh vật trên quả địa cầu cần sáng, thèm sáng.
All living things on the globe need light, crave light.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Nhìn Xuân Người KhácTiếng này được dùng ra sao trong tác phẩm
“Đêm trái sáng như hỗn loạn âm thanh và hình ảnh của những sinh vật di động.”“Việc tế thần, với một sinh vật không phải là chuyện riêng ở nước ta, thời buổi này.”“Không, ông chưa hề giết được một con sinh vật nào cả, vì việc ấy ghê quá.”“Không, xung quanh đây là xóm, ở đây sinh vật chỉ có cắc ké và chim thôi.”“Loài cá còn ăn cá vì luật sinh tồn, thì loài người ăn hải sinh vật cũng vì luật sinh tồn.”“Cũng như các sinh vật, các nhóm dân tộc đã trải qua nhiều giai đoạn tiến triển y hệt như nhau.”“Họ sống nhờ rừng vì rừng là cái kho trữ các sinh vật nuôi họ.”“Đuôi thằn lằn bị ngắt như vậy, tiếp tục cử động và run rẩy rất lâu y như là một sinh vật còn sống.”