Hạng nhứt, hết chỗ chê; cũng dùng để nhấn mạnh một tánh nết tới mức cao nhứt.
Tiếng Anh: First rate, unbeatable; also used to stress a trait to the highest degree.
Giảng đủ và ghi chú cách dùng
Hạng nhứt, hết chỗ chê; cũng dùng để nhấn mạnh một tánh nết tới mức cao nhứt.
Các nét nghĩa, xếp theo mức thường gặp và hữu ích cho người học:
1 nét nghĩa🇻🇳 Kho văn hay đặt nó sau một tính từ hay động từ để khen hay chê ở mức cao nhứt: đẹp số dách, bảnh số dách, sành đời số dách, hiệu nghiệm số dách. Nó cũng dùng để nhấn cái dở, như dốt ngoại ngữ số dách, sợ ma số dách. Đây là tiếng lóng Sài Gòn xưa, gốc từ chữ Tàu chỉ số một, mang giọng vui, suồng sã.
🇬🇧 The corpus often puts it after an adjective or verb to praise or mock to the highest degree: gorgeous, dashing, supremely worldly wise, wonderfully effective. It also stresses faults, like hopeless at foreign languages, or scared stiff of ghosts. It is old Sai Gon slang from a Chinese word for number one, playful and casual in tone.
Thí dụ:
Nói chị nấu cháo khéo số dách, tặng chị chức vô địch về ngành hỏa đầu quân.
I told her she cooks rice porridge superbly and awarded her the championship of the kitchen corps.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Đò DọcVà các cô ấy lại yêu những cậu đẹp trai số dách hay nhiều tiền số dách.
And those girls fall for boys who are super handsome or super rich.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Tâm Trạng HồngXe hai ngựa leo dốc tài số dách, sợ xe Dauphine leo không nổi.
The two horse carriage climbs hills brilliantly; I fear a Dauphine could not make it.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Nhìn Xuân Người KhácRiêng nàng thì nàng dốt ngoại ngữ số dách vì làm biếng học.
As for her, she was hopeless at foreign languages because she was too lazy to study.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Nhện Chờ Mối Ai ? - Tập INhưng được cái là nhờ đi đứng nhiều, hắn sành đời số dách.
But thanks to travelling so much, he was supremely worldly wise.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Hoa Hậu Bồ ĐàoHọ nói giấy súc với lại rượu chát đỏ, hiệu nghiệm số dách.
They say toilet paper and red wine work wonders.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Lữ Đoàn Mông ĐenEm có quen với mấy chị văn khoa, đẹp số dách.
I know some girls in the Faculty of Letters, stunningly pretty.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Tỳ Vết Tâm LinhCái anh chàng tên Hùng ấy, xem tướng thì cũng hùng dũng lắm đó, nhưng lại sợ ma số dách, và sợ vi trùng còn hơn nữa.
That fellow named Hung looks bold enough, but he is scared stiff of ghosts and even more afraid of germs.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Ký ThácQuen với một thằng mặc y phục thợ máy, xấu mặt người đẹp quá, nhứt là xấu với các nữ đồng nghiệp của người đẹp, cô nào cũng có bạn trai bảnh số dách.
Going about with a fellow in mechanic's overalls shamed the beauty terribly, above all before her female colleagues, all of whom had boyfriends as dashing as can be.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Món Nợ Thiêng LiêngThằng Ngọc, bạn của chàng, một sinh viên y khoa nó giới thiệu chàng vào đó không có ý gì khác hơn là để khoe với chàng rằng nó có một cô bạn gái số dách.
Ngoc, his friend, a medical student, introduced him there for no other reason than to show off to him that he had a knockout girlfriend.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Trâm Nhớ Ngàn ThươngTiếng này được dùng ra sao trong tác phẩm
“Nói chị nấu cháo khéo số dách, tặng chị chức vô địch về ngành hỏa đầu quân.”“Và các cô ấy lại yêu những cậu đẹp trai số dách hay nhiều tiền số dách.”“Xe hai ngựa leo dốc tài số dách, sợ xe Dauphine leo không nổi.”“Riêng nàng thì nàng dốt ngoại ngữ số dách vì làm biếng học.”“Nhưng được cái là nhờ đi đứng nhiều, hắn sành đời số dách.”“Họ nói giấy súc với lại rượu chát đỏ, hiệu nghiệm số dách.”“Em có quen với mấy chị văn khoa, đẹp số dách.”“Cái anh chàng tên Hùng ấy, xem tướng thì cũng hùng dũng lắm đó, nhưng lại sợ ma số dách, và sợ vi trùng còn hơn nữa.”