Lỡ thiếu sót, vô ý bỏ qua một điều cần làm cho chu đáo.
Tiếng Anh: To slip up, carelessly overlooking something that should have been done properly.
Giảng đủ và ghi chú cách dùng
Lỡ thiếu sót, vô ý bỏ qua một điều cần làm cho chu đáo.
Các nét nghĩa, xếp theo mức thường gặp và hữu ích cho người học:
1 nét nghĩa🇻🇳 Kho văn hay dùng nó trong lời xin lỗi, lời dặn và lời tự xét khi làm việc lễ nghĩa hay phận sự: nếu em có sơ sót chỗ nào xin dung thứ, chẳng nên sơ sót, kiểm soát kỹ kẻo sơ sót. Nó cũng làm danh từ, như sự sơ sót ấy. Kho văn hay dùng nó cho phép lịch sự và lễ nghĩa, như lễ nghĩa phải sơ sót chút đỉnh.
🇬🇧 The corpus often uses it in apologies, instructions and self examination about courtesy or duty: if I have fallen short anywhere please forgive me, one must not be remiss, check carefully so nothing is missed. It is also a noun, like that oversight. The corpus often uses it for etiquette and ritual, like having to cut a few corners on the formalities.
Thí dụ:
Sự thật thì sự sơ sót ấy chỉ do Liễu thiếu kinh nghiệm sống và xã giao mà thôi.
In truth that oversight was due only to Lieu's lack of experience in life and social graces.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Tỳ Vết Tâm LinhVậy đối với ổng con phải cung kính, con phải giữ lễ nghĩa cho đủ, chẳng nên sơ sót.
So toward him you must be respectful and observe the courtesies fully; you must not be remiss.
Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Hai khối tìnhCác bàn thờ cúng cũng chuẩn bị đủ những tế phẩm, kiểm soát kỹ kẻo sơ sót.
The altars too were prepared with full offerings, carefully checked lest anything be missed.
Nguồn: Sơn Nam, Thuần Phong Mỹ Tục Việt NamChắc mẹ có sơ sót điều gì về hạnh kiểm nên thiên hạ mới suồng sã như vậy.
Surely mother must have slipped somewhere in her conduct for people to be so familiar.
Nguồn: Sơn Nam và Tô Nguyệt Đình, Chuyện Xưa Tích CủChị Sáu cũng tưởng mình đã sơ sót điều gì nên sợ hãi, lấm la, lấm lét.
Chi Sau also thought she had done something wrong, so she was frightened and furtive.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Cuống Rún Chưa LìaEm là em út, vậy em xin ba anh dạy bảo cho em, nếu em có sơ sót chỗ nào xin ba anh dung thứ.
I am the youngest, so please guide me, and if I fall short anywhere please forgive me.
Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Ý và tìnhChị coi em cũng như em ruột, cái gì em sơ sót chị chỉ bảo cho.
I regard you as my own sister; whatever you miss, I will point out to you.
Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Vợ già chồng trẻTiếc gì bọn chị em ta nghèo, nên lễ nghĩa phải sơ sót chút đỉnh, vậy chị em ta phải rộng dung cho nhau.
Pity we sisters are poor, so we must cut a few corners on the formalities; we must be forgiving with each other.
Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Cười gượngÁi Mỹ tần ngần đứng lặng để cố nhớ lại xem mình có sơ sót lần nào trong việc đề phòng cẩn mật ấy hay chăng.
Ai My stood still, trying to recall whether she had slipped up even once in that careful vigilance.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Nhìn Xuân Người KhácHay là Liên giận hờn sơ sót gì của anh.
Or is Lien sulking over some slip of yours.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Nhện Chờ Mối Ai ? - Tập ITiếng này được dùng ra sao trong tác phẩm
“Sự thật thì sự sơ sót ấy chỉ do Liễu thiếu kinh nghiệm sống và xã giao mà thôi.”“Vậy đối với ổng con phải cung kính, con phải giữ lễ nghĩa cho đủ, chẳng nên sơ sót.”“Các bàn thờ cúng cũng chuẩn bị đủ những tế phẩm, kiểm soát kỹ kẻo sơ sót.”“Chắc mẹ có sơ sót điều gì về hạnh kiểm nên thiên hạ mới suồng sã như vậy.”“Chị Sáu cũng tưởng mình đã sơ sót điều gì nên sợ hãi, lấm la, lấm lét.”“Em là em út, vậy em xin ba anh dạy bảo cho em, nếu em có sơ sót chỗ nào xin ba anh dung thứ.”“Chị coi em cũng như em ruột, cái gì em sơ sót chị chỉ bảo cho.”“Tiếc gì bọn chị em ta nghèo, nên lễ nghĩa phải sơ sót chút đỉnh, vậy chị em ta phải rộng dung cho nhau.”