Dậy lên mạnh trong lòng hay trong một đám người, không chịu nằm yên.
Tiếng Anh: Rising strongly in the heart or in a crowd, refusing to lie still.
Giảng đủ và ghi chú cách dùng
Dậy lên mạnh trong lòng hay trong một đám người, không chịu nằm yên.
Các nét nghĩa, xếp theo mức thường gặp và hữu ích cho người học:
1 nét nghĩa🇻🇳 Sôi là nước reo lên khi nóng, nổi là trồi lên. Trong kho văn Nam Bộ nó tả cái dậy trong lòng một người: sôi nổi trong lòng chàng, tình cảm của họ sôi nổi quá. Nó tả cái dậy của một đám: dư luận sôi nổi xôn xao, một đám học sinh đang bàn tán sôi nổi. Nó qua được cho một cuộc, một điệu nhạc, một cuộc rượt bắt: một điệu nhạc sôi nổi và kích động. Nó hay đi cặp với xôn xao, ồn ào, hào hứng, và kho văn đặt nó bên chữ nồng cháy khi nói chuyện tình cảm.
🇬🇧 The elements mean water singing with heat and rising up. In the Southern corpus it tells of what rises in one person's breast, and of what rises in a crowd, opinion boiling and buzzing, a knot of pupils in lively talk. It passes over to an event, a tune, a chase. It commonly pairs with words for a buzz, for noise, for high spirits, and the corpus sets it beside a word for burning when the matter is feeling.
Thí dụ:
Nhưng sôi nổi trong lòng chàng là viễn ảnh danh vọng mà bác sĩ Ân sắp đoạt được.
But what seethed in him was the vision of the fame the doctor was about to seize.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Mưa Thu Nhớ TằmLòng kẻ ra đi sôi nổi bao nhiêu thì lòng người ở lại cũng sôi nổi bấy nhiêu.
The heart of the one going away stirred as much as the heart of the one left behind.
Nguồn: Thẩm Thệ Hà, Người Yêu NướcTin ấy phóng ra rất mau mà cũng rất mạnh, làm cho dư luận sôi nổi xôn xao vô cùng.
The news flew fast and hit hard, setting opinion boiling and buzzing without end.
Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Mẹ ghẻ con ghẻChàng không thích thủ vai trong một cuộc rượt bắt sôi nổi bằng xe tắc xi.
He had no wish to play a part in a heated chase by taxi.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Trâm Nhớ Ngàn ThươngKhi tiếng chuông ấy đánh lên, tâm hồn người ta sẽ sôi nổi ồn ào như một cơn bão tố.
When that bell is struck, the soul will boil and roar like a storm.
Nguồn: Thẩm Thệ Hà, Đời Tươi ThắmThơ tứ ở trong đó và những ý nghĩa sôi nổi, những tình cảm nồng cháy cũng ở trong đó.
The poetry is in it, and the seething meanings and the burning feelings are in it too.
Nguồn: Xuân Vũ, Vượt Trường Sơn 1 - Đường Đi Không ĐếnKhi đi ngang qua lớp Đệ Thất B, Phương thấy một đám học sinh đang ngồi bàn tán sôi nổi.
Passing the first form classroom, Phuong saw a knot of pupils sitting in lively talk.
Nguồn: Thẩm Thệ Hà, Tài Không Đợi TuổiTình cảm của họ sôi nổi quá nên họ giữ kín bí mật đó không được nữa.
Their feelings ran too high for them to keep that secret any longer.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Nửa Đêm Trãng SụpCuộc phiếm luận văn chương đang hào hứng, sôi nổi bỗng chìm trong bầu không khí nặng nề.
The literary chat, warm and animated, sank all at once into a heavy air.
Nguồn: Thẩm Thệ Hà, Bạc Áo Hào HoaBan nhạc đã bắt đầu chơi một điệu nhạc mới, sôi nổi và kích động.
The band had struck up a new tune, spirited and rousing.
Nguồn: Dung Sàigòn, Những Giọt Long LanhTiếng này được dùng ra sao trong tác phẩm
“Nhưng sôi nổi trong lòng chàng là viễn ảnh danh vọng mà bác sĩ Ân sắp đoạt được.”“Lòng kẻ ra đi sôi nổi bao nhiêu thì lòng người ở lại cũng sôi nổi bấy nhiêu.”“Tin ấy phóng ra rất mau mà cũng rất mạnh, làm cho dư luận sôi nổi xôn xao vô cùng.”“Chàng không thích thủ vai trong một cuộc rượt bắt sôi nổi bằng xe tắc xi.”“Khi tiếng chuông ấy đánh lên, tâm hồn người ta sẽ sôi nổi ồn ào như một cơn bão tố.”“Thơ tứ ở trong đó và những ý nghĩa sôi nổi, những tình cảm nồng cháy cũng ở trong đó.”“Khi đi ngang qua lớp Đệ Thất B, Phương thấy một đám học sinh đang ngồi bàn tán sôi nổi.”“Tình cảm của họ sôi nổi quá nên họ giữ kín bí mật đó không được nữa.”