Đứng sững ra vì quá bất ngờ, không kịp nói cũng không kịp cử động.
Tiếng Anh: Left standing stock still by surprise, with time neither to speak nor to move.
Giảng đủ và ghi chú cách dùng
Đứng sững ra vì quá bất ngờ, không kịp nói cũng không kịp cử động.
Các nét nghĩa, xếp theo mức thường gặp và hữu ích cho người học:
1 nét nghĩa🇻🇳 Cái sững của người vừa gặp một điều quá bất ngờ. Nó khác chữ bàng hoàng ở chỗ bàng hoàng nói cái trong đầu còn sửng sốt nói cái ngoài thân: người sửng sốt thì đứng trơ ra, há miệng, chết cứng, nhìn trân. Trong kho văn Nam Bộ nó thường đi liền với một động từ chỉ cái nhìn: nhìn sửng sốt, ngó cậu sửng sốt, sửng sốt nhìn nhau. Sau cái sửng đó thường là một cử động chữa thẹn: đưa tay lên giụi mắt, toan chạy vào nhà trốn.
🇬🇧 The stillness of one who has just met something far too sudden. It differs from a near neighbour in that the other names what happens inside the head while this names what happens to the body: one stands rooted, open mouthed, frozen, staring. In the Southern corpus it comes joined to a verb of looking. What follows the stillness is usually a movement to cover the embarrassment.
Thí dụ:
Anh ta nhìn, nhìn sửng sốt, rồi ngỡ mình chiêm bao, anh ta đưa tay lên giụi mắt.
He looked, looked astounded, then thought he was dreaming and put a hand up to rub his eyes.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Nửa Đêm Trãng SụpBọn hải tặc sửng sốt, đứa ngồi xuống núp bên gốc cây, đứa thì trèo lên ngọn cây.
The pirates were astounded; one sat down to hide behind a tree root and another climbed to the treetop.
Nguồn: Sơn Nam, Vạch Một Chân TrờiMột giờ sau, Trâm mới về tới và cô sửng sốt khi nghe thằng Anh báo tin ấy.
An hour later Tram got back, and she was astounded to hear Anh give her the news.
Nguồn: Lê Xuyên, Mặt Trời ĐêmHoàng nhìn kỹ người có đôi mắt huyền bí đó, một lần nữa chàng ngạc nhiên sửng sốt.
Hoang looked closely at the one with those mysterious eyes, and once more he was surprised and astounded.
Nguồn: Thẩm Thệ Hà, Bạc Áo Hào HoaKhi bước vào, cô Ngó sửng sốt vì không thấy hình bóng cậu Cẩu ở đâu cả.
Stepping in, Miss Ngo was astounded not to see any sign of master Cau.
Nguồn: Sơn Nam, Bà Chúa HònSáu Lượm sửng sốt và như chết cứng trong vòng tay rắn chắc của cô gái.
Sau Luom was astounded and seemed to freeze in the girl's firm arms.
Nguồn: Lê Xuyên, Rặng Trâm BầuBuổi trưa nắng sửng sốt mà đạp xe ra mãi tới chợ để ăn cơm rồi đạp xe về tôi thấy nản.
The noon sun was astounding, and pedalling all the way out to the market to eat and then pedalling home, I felt discouraged.
Nguồn: Từ Kế Tường, Đường Phượng BayCô Hai Phục ngó cậu sửng sốt, trong lòng cảm xúc hết sức, muốn mừng con mà mừng không được.
Miss Hai Phuc looked at him astounded, so moved within that she wanted to rejoice over her son and could not.
Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Nợ đờiTuy nhiên nàng không khỏi sửng sốt, đứng trơ ra cả buổi mà nhìn cô thôn nữ xinh đẹp ghê hồn ấy.
Even so she could not help being astounded, and stood stock still a whole while looking at that hauntingly beautiful country girl.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Quán Tai HeoNgười thì đứng há miệng sửng sốt rồi toan chạy vào nhà trốn.
One stood open mouthed and astounded and then made to run into the house and hide.
Nguồn: Sơn Nam, Hương Rừng Cà MauTiếng này được dùng ra sao trong tác phẩm
“Anh ta nhìn, nhìn sửng sốt, rồi ngỡ mình chiêm bao, anh ta đưa tay lên giụi mắt.”“Bọn hải tặc sửng sốt, đứa ngồi xuống núp bên gốc cây, đứa thì trèo lên ngọn cây.”“Một giờ sau, Trâm mới về tới và cô sửng sốt khi nghe thằng Anh báo tin ấy.”“Hoàng nhìn kỹ người có đôi mắt huyền bí đó, một lần nữa chàng ngạc nhiên sửng sốt.”“Khi bước vào, cô Ngó sửng sốt vì không thấy hình bóng cậu Cẩu ở đâu cả.”“Sáu Lượm sửng sốt và như chết cứng trong vòng tay rắn chắc của cô gái.”“Buổi trưa nắng sửng sốt mà đạp xe ra mãi tới chợ để ăn cơm rồi đạp xe về tôi thấy nản.”“Cô Hai Phục ngó cậu sửng sốt, trong lòng cảm xúc hết sức, muốn mừng con mà mừng không được.”