Có hai nước: đã lo xong đợi đó, và bằng lòng làm ngay khi cần, nên phải coi câu mới biết nói cái chuẩn bị hay nói cái lòng.
Tiếng Anh: Ready, and willing.
Giảng đủ và ghi chú cách dùng
Có hai nước: đã lo xong đợi đó, và bằng lòng làm ngay khi cần, nên phải coi câu mới biết nói cái chuẩn bị hay nói cái lòng.
Các nét nghĩa, xếp theo mức thường gặp và hữu ích cho người học:
1 nét nghĩa🇻🇳 Hai nước. Một, nói cái chuẩn bị: mọi công việc đã sẵn sàng rồi, sẵn sàng để đối phó mọi bất trắc, có lập tờ sẵn sàng rành rẽ. Hai, nói cái lòng, tức là bằng lòng làm ngay khi cần: ông sẵn sàng tha thứ vợ, sẵn sàng hi sinh cho em. Phải coi cả câu mới biết nói nước nào.
🇬🇧 Two turns. Of preparation: the business is all ready, or a paper drawn up in order. And of willingness: a man ready to forgive his wife, or to give himself up for another. One must read the whole clause to know which is meant.
Thí dụ:
Nghĩa là anh vẫn cứ còn sẵn sàng hi sinh cho em, nhưng không hi sinh mù quáng.
Which is to say that I am still ready to give myself up for you, but not blindly.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Đừng Hỏi Tại SaoTư Hoành, né tránh được dễ dàng vì anh ta đã sẵn sàng để đối phó mọi bất trắc.
He dodged it easily, for he was already ready to meet every mishap.
Nguồn: Lê Xuyên, Rặng Trâm BầuVì không hiểu kho tàng trong nhà, chủ nhà sẵn sàng bán lại cho anh với giá rẻ.
Not knowing of the treasure in the house, the owner was ready to sell it back to him cheap.
Nguồn: Sơn Nam và Tô Nguyệt Đình, Chuyện Xưa Tích CủÔng sẵn sàng tha thứ vợ, nhưng quyết cứu vãn danh dự ông, đối với cả ông nữa.
He was ready to forgive his wife, but resolved to save his own honour, and toward himself as well.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Uống Lộn Thuốc TiênBởi vậy, ổng sẵn sàng phong cho tôi chức bà Chúa để tôi hết ghen tương lặt vặt.
So he was ready to make me a lady, that I might have done with petty jealousies.
Nguồn: Sơn Nam, Bà Chúa HònTên Mách tỏ ra trung thành, sẵn sàng tuân lời, biết sợ oai quyền của Lục cụ.
The man showed himself loyal and ready to obey, and knew how to fear the elder's authority.
Nguồn: Sơn Nam, Vạch Một Chân TrờiChừng đó mọi công việc tổ chức đã sẵn sàng rồi thì cũng chẳng ai cần đến con nữa.
By the time all the arranging is ready, nobody will need you any more either.
Nguồn: Lê Xuyên, Mặt Trời ĐêmNhưng Ái Mỹ sẵn sàng ở một túp lều tranh với một người chồng mà Ái Mỹ yêu.
But she was ready to live in a thatched hut with a husband she loved.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Nhìn Xuân Người KhácThầy ơi, họ như những người sẵn sàng bỏ cuộc, sắp sửa buông tay chịu theo số mệnh.
Sir, they are like people ready to give up, about to let go and submit to fate.
Nguồn: Dung Sàigòn & Võ Hà Anh, Dễ GhétMà cháu cũng sao lục khai tử của ba cháu và có lập tờ tông chi sẵn sàng rành rẽ nữa.
And I have copied out my father's death record and drawn up a clear family register ready as well.
Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Ý và tìnhTiếng này được dùng ra sao trong tác phẩm
“Nghĩa là anh vẫn cứ còn sẵn sàng hi sinh cho em, nhưng không hi sinh mù quáng.”“Tư Hoành, né tránh được dễ dàng vì anh ta đã sẵn sàng để đối phó mọi bất trắc.”“Vì không hiểu kho tàng trong nhà, chủ nhà sẵn sàng bán lại cho anh với giá rẻ.”“Ông sẵn sàng tha thứ vợ, nhưng quyết cứu vãn danh dự ông, đối với cả ông nữa.”“Bởi vậy, ổng sẵn sàng phong cho tôi chức bà Chúa để tôi hết ghen tương lặt vặt.”“Tên Mách tỏ ra trung thành, sẵn sàng tuân lời, biết sợ oai quyền của Lục cụ.”“Chừng đó mọi công việc tổ chức đã sẵn sàng rồi thì cũng chẳng ai cần đến con nữa.”“Nhưng Ái Mỹ sẵn sàng ở một túp lều tranh với một người chồng mà Ái Mỹ yêu.”