Là cái biết đến từ thân hoặc từ lòng mà chưa thành ý nghĩ, nên nó vừa nói cái nóng lạnh trên da vừa nói cái linh cảm mơ hồ.
Tiếng Anh: A sensation, and to sense a thing.
Giảng đủ và ghi chú cách dùng
Là cái biết đến từ thân hoặc từ lòng mà chưa thành ý nghĩ, nên nó vừa nói cái nóng lạnh trên da vừa nói cái linh cảm mơ hồ.
Các nét nghĩa, xếp theo mức thường gặp và hữu ích cho người học:
1 nét nghĩa🇻🇳 Cái biết đến từ thân hoặc từ lòng mà chưa thành ý nghĩ. Vì vậy nó vừa nói cái nóng lạnh trên da, cảm giác nóng bỏng sau lưng, mất hết cảm giác, vừa nói cái linh cảm mơ hồ, có cảm giác như nhiều bạn đang nhìn theo mình. Trong tiếng Nam Bộ nó cũng đứng làm động từ: nàng cảm giác có cái gì là lạ.
🇬🇧 A knowing that comes from the body or the heart before it becomes a thought. So it names heat and cold on the skin, and also a vague foreboding. In Southern speech it stands as a verb as well, meaning to sense that something is amiss.
Thí dụ:
Ngang qua chúng tôi, họ ném một cái liếc mắt lạnh lùng, thờ ơ, không cảm giác.
Passing us, they threw a cold, indifferent, unfeeling glance.
Nguồn: Kim Nhật, Bóng Tối Đi Qua IPhương trở về chỗ ngồi, có cảm giác như nhiều bạn đang đưa mắt nhìn theo mình.
She came back to her seat with the sensation that many of her friends were following her with their eyes.
Nguồn: Thẩm Thệ Hà, Tài Không Đợi TuổiMột cảm giác lạ lùng xâm chiếm vào cơ thể tôi làm mạch máu tôi như tê dại hẳn.
A strange sensation invaded my body and left my veins as though numbed.
Nguồn: Từ Kế Tường, Đường Phượng BayKhông, không thể cắt nghĩa được cảm giác của chàng bằng một hay hai chi tiết.
No, his sensation could not be construed by one detail or two.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Đèn Cần GiờCái ấy là một cảm giác nóng bỏng sau lưng, khiến nàng một phen nhảy nhỏm nữa.
That was a burning sensation at her back, which made her start up once again.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Hoa Hậu Bồ ĐàoTriều không buồn, không vui, cảm giác lờ đờ như đang trôi trên một dòng sông.
He was neither sad nor glad, his sensations dull as though drifting on a river.
Nguồn: Từ Kế Tường, Cánh Hồng GaiSự thật là khác, ông thoáng cảm giác là khác, nhưng không can đảm đoán sâu thêm.
The truth was otherwise; he had a passing sensation of it, but had not the courage to guess further.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Khi Từ Thức Về TrầnNhưng không, Liên không có nghi ngờ gì hết, ít lắm đó cũng là cảm giác của Định.
But no, she suspected nothing at all, or so at least was his sensation of it.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Lữ Đoàn Mông ĐenMùi thuốc không gợi nhớ cho Như một cảm giác nào cả vì Phục không hút thuốc.
The smell of tobacco called up no sensation in her, because the other man did not smoke.
Nguồn: Dung Sàigòn, Bước Khẽ Nhé EmCơn gió lùa đong đưa những chiếc lá gợi cho Thái Hòa cảm giác tươi mát, dễ chịu.
The gust swaying the leaves gave her a fresh and easy sensation.
Nguồn: Dung Sàigòn & Võ Hà Anh, Lối Cỏ Mù SươngTiếng này được dùng ra sao trong tác phẩm
“Ngang qua chúng tôi, họ ném một cái liếc mắt lạnh lùng, thờ ơ, không cảm giác.”“Phương trở về chỗ ngồi, có cảm giác như nhiều bạn đang đưa mắt nhìn theo mình.”“Một cảm giác lạ lùng xâm chiếm vào cơ thể tôi làm mạch máu tôi như tê dại hẳn.”“Không, không thể cắt nghĩa được cảm giác của chàng bằng một hay hai chi tiết.”“Cái ấy là một cảm giác nóng bỏng sau lưng, khiến nàng một phen nhảy nhỏm nữa.”“Triều không buồn, không vui, cảm giác lờ đờ như đang trôi trên một dòng sông.”“Sự thật là khác, ông thoáng cảm giác là khác, nhưng không can đảm đoán sâu thêm.”“Nhưng không, Liên không có nghi ngờ gì hết, ít lắm đó cũng là cảm giác của Định.”