Trở lại từ điển
Bản biên đang soạnChưa đối chiếu nguồn
Nghĩa vắn tắt

Nghĩa của “cà lăm” là gì?

Nói lắp, lời ra không trôi mà lặp đi lặp lại một tiếng; nói đĩa hát bị vấp, lặp đi lặp lại một đoạn thì cũng gọi là cà lăm.

Tiếng Anh: To stutter or stammer, repeating a sound or word; said of a gramophone record, to skip and keep repeating a bit.

Cách đọc
cà lăm(chữ để đối chiếu)
Máy đọc để tham khảo, không phải giọng người bản xứ thâu lại

Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “cà lăm”:

2 nét nghĩa
1nói lắp, lặp tiếnglời nói[tiếng địa phương]
B1

🇻🇳 Nói lắp, lời ra không trôi mà cứ lặp đi lặp lại một tiếng hay tắc lại; tiếng Nam Bộ quen dùng cà lăm, nói như cà lăm, cà lăm cà lắp.

🇬🇧 To stutter or stammer, repeating a sound or getting stuck so the words do not flow; the usual Southern word, as in speaking like a stutterer.

Cụm thường gặp:
nói cà lămnhư cà lămcà lăm cà lắp
Mẫu ngữ pháp:
chủ thể + cà lăm + tân ngữcà lăm + ra / vô / lên / xuốngđang / đã / sẽ + cà lăm

Thí dụ:

Cái gì mà hễ mở miệng là anh, anh như cà lăm vậy.

What is it, every time you open your mouth it's I, I, like you've got a stutter.

Nguồn: Lê Xuyên, Chú Tư Cầu
2đĩa hát vấp, lặp một đoạnâm nhạc[thân mật]
B2

🇻🇳 Nói đĩa hát bị trầy hay kim hát vấp vô lằn đĩa nên một đoạn nhạc, một câu ca cứ lặp đi lặp lại như người nói lắp.

🇬🇧 Said of a gramophone record: to skip because of a scratch or a stuck needle, so that a bit of the song keeps repeating like a stammer.

Cụm thường gặp:
dĩa cà lăm
Mẫu ngữ pháp:
chủ thể + cà lăm + tân ngữcà lăm + ra / vô / lên / xuốngđang / đã / sẽ + cà lăm

Thí dụ:

Sau đó Thắm cũng chẳng rõ đoạn dĩa cà lăm ấy được dứt đi từ lúc nào.

Afterwards Tham could not tell when the skipping bit of the record had finally stopped.

Nguồn: Lê Xuyên, Mặt Trời Đêm
Dẫn chứng văn học

Tiếng nầy được dùng ra sao trong tác phẩm

“Hai Nhiệm hỏi như cà lăm:”
Sơn Nam, Biển Cỏ Miền Tây, Con bà Tám
Hỏi đáp nhanh

Câu hỏi thường gặp về “cà lăm”

“cà lăm” nghĩa là gì?

Nói lắp, lời ra không trôi mà lặp đi lặp lại một tiếng; nói đĩa hát bị vấp, lặp đi lặp lại một đoạn thì cũng gọi là cà lăm.

“cà lăm” được dùng trong câu như thế nào?

Một câu trong Biển Cỏ Miền Tây của Sơn Nam: “Hai Nhiệm hỏi như cà lăm:”

Trách nhiệm nội dung và Phương pháp biên tập

Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers

Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.