A regional colloquial word meaning to stutter or stammer: speech may involve involuntary repetitions, prolonged sounds, or moments when a sound will not come out. It describes fluency, not intelligence or honesty, and is different from mispronouncing particular sounds.
Giải nghĩa & ghi chú cách dùng
Từ khẩu ngữ quen ở Nam Bộ chỉ hiện tượng nói lặp âm hoặc tiếng, kéo dài âm hay có lúc bị tắc nên lời không ra theo nhịp người nói muốn; tùy câu dịch stutter hoặc stammer. Cà lăm nói về độ lưu loát, khác nói ngọng là phát âm một số âm không đúng và khác việc cố ý ấp úng để né trả lời. Hiện tượng có thể thường xuyên hoặc nổi rõ trong một tình huống, nhưng không cho phép người nghe tự kết luận nguyên nhân, năng lực suy nghĩ hay tính trung thực. Khi nói về người thật, ưu tiên cách diễn đạt tôn trọng và cho họ đủ thời gian nói.
Nét nghĩa được xếp theo độ thông dụng và ích lợi cho người học:
1 nét nghĩa🇻🇳 Nói với những lần lặp âm, lặp tiếng, kéo dài âm hoặc ngừng lại vì âm chưa bật ra được. Từ chỉ đặc điểm lưu loát của lời nói; không đồng nghĩa với phát âm sai, không hiểu điều đang nói hay cố tình quanh co.
🇬🇧 To speak with repetitions, prolonged sounds, or blocks in which a sound does not come out. The word concerns speech fluency and does not mean mispronunciation, lack of understanding, or deliberate evasiveness.
Ví dụ dùng từ:
Cậu bé cà lăm khi tự giới thiệu, nên cô giáo chờ cậu nói hết thay vì nói giùm.
The boy stutters while introducing himself, so the teacher waits for him to finish instead of speaking for him.
Source: VietLayers editorial example“Tui có cà lăm chút nghen, anh cứ nghe hết câu rồi hãy hỏi,” người khách nói.
“I stutter a little, so please let me finish before asking a question,” the customer says.
Source: VietLayers editorial exampleChị vẫn cà lăm ở vài âm đầu nhưng trình bày ý tưởng rõ ràng và trả lời đủ mọi câu hỏi.
She still stammers on a few initial sounds, yet presents her idea clearly and answers every question.
Source: VietLayers editorial exampleMá dặn mấy đứa nhỏ không được nhại giọng người cà lăm để mua vui.
Mom tells the children not to imitate a person who stutters for amusement.
Source: VietLayers editorial exampleAnh cà lăm nhiều hơn khi bị thúc nói nhanh, vì vậy cả nhóm chủ động giữ nhịp trò chuyện bình thường.
He stutters more when pressured to speak quickly, so the group deliberately keeps the conversation at a normal pace.
Source: VietLayers editorial example“Con cà lăm thì cứ nói từ từ, ở nhà mình không ai giành lời con đâu,” ba bảo.
“If you stutter, take your time; no one at home will talk over you,” Dad says.
Source: VietLayers editorial exampleNhân viên quầy thuốc không đoán hộ khi ông cà lăm, mà hỏi lại tên thuốc sau khi ông nói xong.
The pharmacy assistant does not guess for the man when he stammers, but confirms the medicine's name after he finishes speaking.
Source: VietLayers editorial exampleCà lăm không đồng nghĩa nói ngọng: một người có thể phát âm đúng từng âm nhưng vẫn bị lặp hoặc tắc lời.
Stuttering is not the same as mispronouncing sounds: a person may articulate each sound correctly yet still repeat or block on words.
Source: VietLayers editorial exampleTrong buổi thu âm, cô báo trước mình cà lăm để kỹ thuật viên chừa khoảng nghỉ thay vì cắt ngang câu.
Before the recording, she explains that she stutters so the technician leaves pauses rather than cutting off her sentences.
Source: VietLayers editorial exampleNghe bạn cà lăm lúc báo tin gấp, anh tập trung vào nội dung thay vì suy rằng bạn không chắc điều mình nói.
Hearing his friend stammer while reporting urgent news, he focuses on the message rather than assuming that the friend is unsure of it.
Source: VietLayers editorial exampleCách dùng đã được đối chiếu trong tác phẩm
“Hai Nhiệm hỏi như cà lăm:”