Trở lại từ điển
Bản biên đang soạnChưa đối chiếu nguồn
Nghĩa vắn tắt

Sửa đổi cho tốt hơn, làm cho khá hơn trước.

Tiếng Anh: To improve, making something better than before.

Cách đọc, giọng Sài Gòn
cải thiện(chữ để đối chiếu)
Máy đọc để tham khảo, không phải giọng người bản xứ thâu lại
Giảng đủ và ghi chú cách dùng

Sửa đổi cho tốt hơn, làm cho khá hơn trước.

Các nét nghĩa, xếp theo mức thường gặp và hữu ích cho người học:

1 nét nghĩa
1làm cho tốt hơnđời sống[trang trọng]
B1

🇻🇳 Kho văn hay dùng nó cho đời sống, hoàn cảnh và sức khỏe được làm cho khá hơn: cải thiện đời sống, đời sống nông dân được cải thiện, cải thiện hoàn cảnh học đường, sức khỏe không được cải thiện. Nó cũng dùng cho việc sửa sang nhà cửa, bữa ăn hay gia đạo, như cải thiện những bữa ăn, cải thiện đạo nhà. Chữ nầy mang giọng trang trọng.

🇬🇧 The corpus often uses it for living conditions, circumstances and health being bettered: improving one's life, farmers' lives improving, reforming school conditions, health not improving. It is also used for fixing up houses, meals or family affairs, like improving the meals, or putting one's household in order. The word has a formal tone.

Mẫu ngữ pháp:

Thí dụ:

Phi mới nảy ra cái ý cựa quậy để cải thiện đời sống của chàng và gia đình chàng.

Phi then had the idea of stirring himself to improve his life and his family's.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Khi Từ Thức Về Trần

Cúc thấy mình không cải thiện được sự đổ nát nầy ngay chiều hôm nay, nên không hành động gì.

Cuc saw she could not repair this ruin that very afternoon, so she did nothing.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Món Nợ Thiêng Liêng

Nhưng lần nầy sự cân bằng đã được cải thiện rồi.

But this time the balance had been improved.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Một Nàng Hai Chàng

Trường hợp của cô cần phải sử dụng những phương tiện lớn, những phương tiện đặc biệt mới mong cải thiện được.

Your case calls for big means, special means, before there is hope of improving it.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Hoa Hậu Bồ Đào

Sở dĩ cậu còn ở lại, vì muốn đem sức mình ra thử cải thiện được phần nào đồng thời tìm hiểu tâm lý thanh niên.

He stayed on because he wanted to try his strength to improve things somewhat, while studying the psychology of the young.

Nguồn: Thẩm Thệ Hà, Bạc Áo Hào Hoa

Cháu đã cải thiện đạo nhà của cháu được rồi.

I have already put my household in order.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Mẹ ghẻ con ghẻ

Người ta cải thiện khoa học chính xác, chẳng hạn như Tân Toán Học cải thiện Toán học, nhưng không ai lại phủ nhận Toán học được.

People improve the exact sciences, as New Mathematics improves mathematics, but no one can deny mathematics.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Nguồn Gốc Mã Lai Của Dân Tộc Việt Nam

Lúc ban đầu, việc khẩn hoang làm tăng mức sản xuất, đời sống nông dân được cải thiện mặc dầu họ dùng dụng cụ nông nghiệp thô sơ.

At first, land clearing raised output and farmers' lives improved, though they used farm tools.

Nguồn: Sơn Nam, Người Việt Có Dân Tộc Tính Không

Nhưng đó là một giải pháp tạm thời và một sự giúp đỡ cá nhơn chớ không phải một cách cải thiện đời sống cho toàn thể thợ thầy giúp công trong hãng.

But that is a temporary solution and personal help, not a way to improve life for all the workers in the firm.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Bức thơ hối hận

Để xây dựng cho chúng một nếp sống lành mạnh, cần phải cải thiện lại hoàn cảnh học đường, chế độ giáo dục ở học đường và chế độ giáo dục ở gia đình.

To build a healthy way of life for them, school conditions, the education system at school and the upbringing at home must be reformed.

Nguồn: Thẩm Thệ Hà, Hoa Trinh Nữ
Dẫn chứng văn học

Tiếng này được dùng ra sao trong tác phẩm

“Phi mới nảy ra cái ý cựa quậy để cải thiện đời sống của chàng và gia đình chàng.”
Bình Nguyên Lộc, Khi Từ Thức Về Trần, Chương 2
“Cúc thấy mình không cải thiện được sự đổ nát nầy ngay chiều hôm nay, nên không hành động gì.”
Bình Nguyên Lộc, Món Nợ Thiêng Liêng, Chương 7
“Nhưng lần nầy sự cân bằng đã được cải thiện rồi.”
Bình Nguyên Lộc, Một Nàng Hai Chàng, Chương 2
“Trường hợp của cô cần phải sử dụng những phương tiện lớn, những phương tiện đặc biệt mới mong cải thiện được.”
Bình-nguyên Lộc, Hoa Hậu Bồ Đào, Chương 3
“Sở dĩ cậu còn ở lại, vì muốn đem sức mình ra thử cải thiện được phần nào đồng thời tìm hiểu tâm lý thanh niên.”
Thẩm Thệ Hà, Bạc Áo Hào Hoa, Chương 2
“Cháu đã cải thiện đạo nhà của cháu được rồi.”
Hồ Biểu Chánh, Mẹ ghẻ con ghẻ, Chương 18
“Người ta cải thiện khoa học chính xác, chẳng hạn như Tân Toán Học cải thiện Toán học, nhưng không ai lại phủ nhận Toán học được.”
Bình Nguyên Lộc, Nguồn Gốc Mã Lai Của Dân Tộc Việt Nam, 2. Những sai lầm căn bản của quý ông H. Maspéro, L. Aurousseau
“Lúc ban đầu, việc khẩn hoang làm tăng mức sản xuất, đời sống nông dân được cải thiện mặc dầu họ dùng dụng cụ nông nghiệp thô sơ.”
Sơn Nam, Người Việt Có Dân Tộc Tính Không, Chương 2